bợm

Học thuật
Thân thiện
bợm

Một tay bợm bạc đang ngồi chơi bài trong quán.

Định nghĩa
  1. Danh từ (khẩu ngữ; thường dùng hạn chế trong một số tổ hợp):

    • Kẻ sành sỏi, nghiện ngập một thứ đó (thường tiêu cực): Chỉ người kinh nghiệm lâu năm thường xuyên tham gia vào một hoạt động nào đó, thường ăn chơi, cờ bạc hoặc uống rượu.
    • Kẻ lừa đảo, trộm cắp chuyên nghiệp: Chỉ người sống bằng nghề lừa bịp, nhiều thủ đoạn, mánh khóe.
  2. Tính từ (khẩu ngữ):

    • Rất sành sỏi, khôn khéo táo bạo (thường trong việc xoay xở, đối phó): Dùng để miêu tả sự tinh ranh, lão luyện đến mức đáng kinh ngạc, có thể mang sắc thái khâm phục hoặc chê bai tùy ngữ cảnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cảnh sát vừa bắt một tên bợm chuyên trộm xe máy. (Cảnh sát vừa bắt một kẻ chuyên trộm cắp xe máy.)
    • Ông ta một tay bợm rượu nổi tiếng, uống cả chai không say. (Ông ta một kẻ nghiện rượu nặng nổi tiếng, uống cả chai không say.)
    • "Tin bợm mất " câu tục ngữ cảnh báo không nên tin tưởng kẻ xấu. ("Tin kẻ lừa đảo thì mất trâu" câu tục ngữ cảnh báo không nên tin tưởng kẻ xấu.)
  • Tính từ:

    • Anh ta xoay xở kiếm được xem bóng đá bợm thật! (Anh ta xoay xở kiếm được xem bóng đá khéo léo/thật đáng nể!)
    • Tay này chơi bài bợm lắm, đừng đánh với hắn. (Tay này chơi bài rất sành sỏi/lão luyện, đừng đánh với hắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tay bợm": Cụm từ thường dùng để chỉ một người rất lão luyện, sành sỏi (có thể trong cả nghề nghiệp lẫn hành vi tiêu cực).

    • Hắn một tay bợm trong làng cờ bạc. (Hắn một kẻ rất sành sỏi trong làng cờ bạc.)
  • "Bợm đời": (khẩu ngữ) Chỉ người từng trải, lọc lõi, biết nhiều mánh khóe cuộc sống.

    • Cứ nói chuyện với ông ấy biết ngay một bợm đời. (Cứ nói chuyện với ông ấy biết ngay một người lọc lõi.)
Biến thể từ gần giống
  • Bợm bãi (danh từ, khẩu ngữ): Kẻ chuyên đi lừa đảo, bịp bợmnhững nơi công cộng hoặc sòng bạc.
  • Bợm già (danh từ, khẩu ngữ): Kẻ lừa đảo, xảo quyệt lão luyện.
Từ đồng nghĩa
  • Lừa đảo (danh từ): Kẻ chuyên đi lừa gạt người khác.
  • Sành sỏi (tính từ): nhiều hiểu biết kinh nghiệm (nghĩa tích cực hơn, có thể dùng trong các lĩnh vực trung lập như ẩm thực, nghệ thuật).
  • Lão luyện (tính từ): Rất thành thạo, dày dặn kinh nghiệm (thường mang nghĩa tích cực hoặc trung lập).
Từ trái nghĩa
  • Ngây thơ (tính từ): Chưa kinh nghiệm, dễ tin người.
  • Thật thà (tính từ): Ngay thẳng, không dối trá.
Thành ngữ liên quan
  • "Tin bợm mất ": Thành ngữ cảnh báo việc tin tưởng kẻ xấu thì sẽ phải chịu hậu quả, mất mát lớn.
    • Anh đừng giao tiền cho hắn, tin bợm mất đấy. (Anh đừng giao tiền cho hắn, tin kẻ lừa đảo thì sẽ mất trắng đấy.)
bợm

Một tay bợm bạc đang ngồi chơi bài trong quán.

  1. I d. 1 (kng.; dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Kẻ sành sỏi về ăn chơi. Bợm rượu (uống được nhiều, nghiện rượu nặng). Bợm bạc (chuyên sống bằng cờ bạc). 2 Kẻ chuyên lừa bịp, trộm cắp, nhiều mánh khoé. Thằng bợm. Tin bợm mất (tng.).
  2. II t. (kng.). Sành sỏi khôn khéo, nhiều mánh khoé táo tợn. Xoay xở rất . Tay này bợm thật.