cựa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Mấu sừng nhọn: Một bộ phận cứng, nhọn, mọc ở phía sau cẳng chân của gà trống hoặc một số loài chim khác, dùng làm vũ khí để tự vệ và tấn công.
Động từ:
- Cử động nhẹ, thay đổi tư thế: Hành động di chuyển, động đậy một chút từ trạng thái đang yên, thường là để cho đỡ mỏi hoặc tìm tư thế thoải mái hơn.
- (Khẩu ngữ; thường dùng trong ngữ cảnh phủ định) Tìm cách thoát ra, xoay xở: Cố gắng tìm cách thoát khỏi một tình thế khó khăn, bế tắc hoặc một lời buộc tội.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Con gà trống đá nhau bằng những chiếc cựa sắc nhọn.
- Cựa gà là vũ khí lợi hại trong các trận chọi.
Động từ (nghĩa cử động nhẹ):
- Đứa bé cựa mình, mở mắt ra nhìn.
- Anh ta ngồi im, không dám cựa quậy.
Động từ (nghĩa xoay xở):
- Bị bắt quả tang, hắn không thể cựa đi đâu được.
- Trước những bằng chứng đó, anh ta đành chịu, hết đường cựa.
Các cách sử dụng nâng cao
"cựa quậy": Cử động, ngọ nguậy (nhấn mạnh sự di chuyển nhỏ, liên tục).
- Đứa trẻ cựa quậy không yên trên ghế.
"không cựa được": Không thể chối cãi hoặc thoát ra được.
- Sự thật đã rõ, anh không cựa được nữa đâu.
Biến thể và từ liên quan
- Cựa cựa (động từ, láy): Di chuyển, động đậy nhẹ nhiều lần (thường dùng trong văn nói).
- Cựa mình (động từ + danh từ): Thức dậy hoặc thay đổi tư thế sau một giấc ngủ.
Từ đồng nghĩa
- Động từ (cử động): Nhúc nhích, động đậy, ngọ nguậy.
- Động từ (xoay xở): Chống chế, chối cãi, thoái thác.
Thành ngữ liên quan
- "Hết đường cựa": Rơi vào tình thế bế tắc, không còn cách nào để chối cãi hoặc thoát ra.
- Bị camera ghi hình, tên trộm hết đường cựa.
- 1 d. Mấu sừng mọc ở phía sau cẳng gà trống hay cẳng một vài loài chim khác, dùng để tự vệ và tiến công.
- 2 đg. 1 Cử động một ít, từ trạng thái không động đậy. Em bé cựa mình thức giấc. Ngồi yên, không được cựa! 2 (kng.; thường dùng trong câu có ý phủ định). Xoay xở để thoát khỏi một trạng thái không hay. Chứng cớ rành rành, hết đường cựa.