cựa

Học thuật
Thân thiện
cựa

Một con gà trống đang vươn cao đôi cựa sắc nhọn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mấu sừng nhọn: Một bộ phận cứng, nhọn, mọcphía sau cẳng chân của gà trống hoặc một số loài chim khác, dùng làm khí để tự vệ tấn công.
  2. Động từ:

    • Cử động nhẹ, thay đổi tư thế: Hành động di chuyển, động đậy một chút từ trạng thái đang yên, thường để cho đỡ mỏi hoặc tìm tư thế thoải mái hơn.
    • (Khẩu ngữ; thường dùng trong ngữ cảnh phủ định) Tìm cách thoát ra, xoay xở: Cố gắng tìm cách thoát khỏi một tình thế khó khăn, bế tắc hoặc một lời buộc tội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Con gà trống đá nhau bằng những chiếc cựa sắc nhọn.
    • Cựa khí lợi hại trong các trận chọi.
  • Động từ (nghĩa cử động nhẹ):

    • Đứa bé cựa mình, mở mắt ra nhìn.
    • Anh ta ngồi im, không dám cựa quậy.
  • Động từ (nghĩa xoay xở):

    • Bị bắt quả tang, hắn không thể cựa đi đâu được.
    • Trước những bằng chứng đó, anh ta đành chịu, hết đường cựa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cựa quậy": Cử động, ngọ nguậy (nhấn mạnh sự di chuyển nhỏ, liên tục).

    • Đứa trẻ cựa quậy không yên trên ghế.
  • "không cựa được": Không thể chối cãi hoặc thoát ra được.

    • Sự thật đã , anh không cựa được nữa đâu.
Biến thể từ liên quan
  • Cựa cựa (động từ, láy): Di chuyển, động đậy nhẹ nhiều lần (thường dùng trong văn nói).
  • Cựa mình (động từ + danh từ): Thức dậy hoặc thay đổi tư thế sau một giấc ngủ.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (cử động): Nhúc nhích, động đậy, ngọ nguậy.
  • Động từ (xoay xở): Chống chế, chối cãi, thoái thác.
Thành ngữ liên quan
  • "Hết đường cựa": Rơi vào tình thế bế tắc, không còn cách nào để chối cãi hoặc thoát ra.
    • Bị camera ghi hình, tên trộm hết đường cựa.
cựa

Một con gà trống đang vươn cao đôi cựa sắc nhọn.

  1. 1 d. Mấu sừng mọcphía sau cẳng gà trống hay cẳng một vài loài chim khác, dùng để tự vệ tiến công.
  2. 2 đg. 1 Cử động một ít, từ trạng thái không động đậy. Em cựa mình thức giấc. Ngồi yên, không được cựa! 2 (kng.; thường dùng trong câu ý phủ định). Xoay xở để thoát khỏi một trạng thái không hay. Chứng cớ rành rành, hết đường cựa.