cựa

  1. 1 d. Mấu sừng mọcphía sau cẳng gà trống hay cẳng một vài loài chim khác, dùng để tự vệ tiến công.
  2. 2 đg. 1 Cử động một ít, từ trạng thái không động đậy. Em cựa mình thức giấc. Ngồi yên, không được cựa! 2 (kng.; thường dùng trong câu ý phủ định). Xoay xở để thoát khỏi một trạng thái không hay. Chứng cớ rành rành, hết đường cựa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cựa"

cựa
Một con gà trống đang vươn cao đôi cựa sắc nhọn.