xẵng

Học thuật
Thân thiện
xẵng

Nước mắm này có vị xẵng quá.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Vị giác) Mặn gắt, vị mặn hoặc mùi gắt khó chịu, khó ăn: Dùng để miêu tả vị của thực phẩm, đặc biệt các loại nước chấm, mắm muối, khi độ mặn quá mức hoặc mùi khó chịu.
    • (Giọng nói, thái độ) Gay gắt, cộc cằn, tỏ rõ sự không bằng lòng hoặc khó chịu: Dùng để miêu tả cách nói năng, giọng điệu tính chất chối từ, thiếu nhã nhặn, thường thể hiện sự bực tức.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Vị giác):

    • Nước mắm này xẵng quá, không thể chấm được. (Loại nước mắm này mặn gắt quá, không thể dùng để chấm được.)
    • Món cá kho bị xẵng cho quá nhiều muối. (Món cá kho vị mặn gắt cho quá nhiều muối.)
  • Tính từ (Giọng nói, thái độ):

    • Anh ta trả lời tôi bằng một giọng rất xẵng. (Anh ta trả lời tôi bằng một giọng điệu rất gay gắt.)
    • Đừng nói xẵng với người lớn như vậy, thật lễ. (Đừng nói năng gay gắt với người lớn như vậy, thật lễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xẵng giọng": Cụm động từ chỉ hành động nói với giọng điệu gay gắt, cộc lốc.
    • ấy xẵng giọng từ chối ngay lập tức. ( ấy gay gắt từ chối ngay lập tức.)
  • "Lời nói xẵng": Cụm danh từ chỉ lời nói tính chất khó nghe, thiếu tế nhị.
    • Những lời nói xẵng của anh ta khiến mọi người rất phiền lòng. (Những lời nói gay gắt của anh ta khiến mọi người rất phiền lòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Xẳng (biến thể phát âm/viết gần giống): Có thể dùng với nghĩa tương tự, đặc biệt trong khẩu ngữ.
  • Xẵng xượt (tính từ): Nhấn mạnh hơn tính chất gay gắt, khó chịu trong giọng nói hoặc thái độ.
    • Thái độ xẵng xượt ấy chẳng giải quyết được vấn đề . (Thái độ gay gắt khó chịu ấy chẳng giải quyết được vấn đề .)
Từ đồng nghĩa
  • (Về vị giác): Mặn chát, mặn gắt, khé.
  • (Về giọng nói): Cộc cằn, gay gắt, gắt gỏng, cáu kỉnh, khó chịu.
Từ trái nghĩa
  • (Về vị giác): Nhạt, thanh, dịu.
  • (Về giọng nói): Êm ái, nhẹ nhàng, ôn tồn, lịch sự, hòa nhã.
Thành ngữ liên quan
  • "Chua ngoa, xẵng xượt": Thành ngữ miêu tả tính cách hay ăn nói chua ngoa, gay gắt, khó ưa.
    • ta nổi tiếng trong xóm với tính chua ngoa, xẵng xượt. ( ta nổi tiếng trong xóm với tính hay nói năng chua ngoa, gay gắt.)
xẵng

Nước mắm này có vị xẵng quá.

  1. tt. 1. (Thực phẩm) mặn gắt hay mùi gắt, khó ăn: Nước mắm xẵng quá. 2. (Giọng nói, cách nói) gay gắt, tỏ vẻ không bằng lòng: nói xẵng quá Hắn xẵng giọng trả lời.

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "xẵng"