xịt

  1. 1 đg. Phun mạnh thành tia, thành luồng. Xịt thuốc trừ sâu. Xịt nước.
  2. 2 t. 1 Bị hết hơi ra, không còn căng phồng như trước. Quả bóng xịt. Xe xịt lốp không đi được. 2 Bị hỏng, không nổ được. Pháo xịt. Lựu đạn xịt, không nổ.
  3. 3 t. (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). (Màu sắc) đã mất hết vẻ tươi, chuyển sang đục, tối, trông xấu. thâm xịt. Xám xịt*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

xịt
Một người làm vườn xịt thuốc trừ sâu lên cây cà chua.