sịt

Học thuật
Thân thiện
sịt

Một cậu bé dùng khăn giấy để sịt mũi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hít mạnh vào để ngăn nước mũi chảy ra ngoài: Hành động dùng hơi hít mạnh ngược vào trong, thường khi bị cảm lạnh hoặc khóc, để chất lỏng (nước mũi, nước mắt chảy xuống mũi) không chảy ra ngoài lỗ mũi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Em bị cảm, cứ ngồi sịt mũi hoài. (Em bị cảm, cứ ngồi hít nước mũi vào hoài.)
    • ấy khóc đến đỏ cả mắt, vừa kể vừa sịt. ( ấy khóc đến đỏ cả mắt, vừa kể chuyện vừa hít nước mũi vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sụt sịt": (từ láy, diễn tả sự lặp lại nhiều lần hoặc tiếng động khi hít nước mũi). Hành động hít nước mũi vào liên tục, tạo thành tiếng, thường do bị cảm nặng hoặc khóc nhiều.
    • Suốt buổi sáng, anh ta ngồi làm việc với tiếng sụt sịt cơn cảm. (Suốt buổi sáng, anh ta ngồi làm việc với tiếng hít nước mũi liên tục cơn cảm.)
    • Nghe câu chuyện thương tâm, nhiều người trong khán phòng khóc sụt sịt. (Nghe câu chuyện thương tâm, nhiều người trong khán phòng khóc hít nước mũi liên tục.)
Biến thể từ gần giống
  • Sụt sịt: (động từ, từ láy). Như giải thíchtrên, nhấn mạnh hành động lặp lại, liên tục.
  • Hỉ mũi: (động từ). Hành động ngược lại, dùng sức đẩy hơi dịch từ trong mũi ra ngoài.
  • Chảy mũi: (động từ). Trạng thái nước mũi tự chảy ra ngoài.
Từ đồng nghĩa
  • Hít nước mũi (vào): Cách nói mô tả hành động, ít dùng trong văn nói tự nhiên hơn "sịt".
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • Từ "sịt" trong tiếng Việt hiện đại chủ yếu được dùng với nghĩa động từ liên quan đến mũi như trên. Các nghĩa cổ hoặc ít dùng hơn (như "thâm sịt" chỉ màu đen xỉn) thường chỉ xuất hiện trong một số tổ hợp từ cố định không phải cách dùng phổ biến của từ "sịt" khi đứng riêng lẻ.
sịt

Một cậu bé dùng khăn giấy để sịt mũi.

  1. đg. Hít mạnh cho nước mũi khỏi chảy ra ngoài lỗ mũi.