xuống

  1. descendre
    • Xuống ngựa
      descendre de cheval
    • Từ Yên Bái xuống Nội
      descendre de Yênbaï à Hanoï
  2. baisser
    • Giá hàng đã xuống
      les prix ont baissé
    • Thủy triều xuống
      la marée baisse
    • Nhiệt độ xuống
      la température a baissé
  3. (arch.) notifier (aux autorités inférieures)
    • Xuống chiếu
      notifier par ordonnance (en parlant d'un roi)
  4. vers le bas; en bas
    • Nhìn xuống
      regarder en bas
    • Rơi xuống
      tomber (en bas)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

xuống
Một em bé đang bước xuống cầu thang.