xuống

Học thuật
Thân thiện
xuống

Một em bé đang bước xuống cầu thang.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyển động từ chỗ cao đến chỗ thấp: Chỉ hành động di chuyển từ một vị trí độ cao lớn hơn xuống một vị trí độ cao thấp hơn.
    • Giảm, hạ thấp hơn mức bình thường: Chỉ sự suy giảm về mức độ, số lượng, cấp bậc hoặc giá trị so với trước đó.
    • Chỉ hướng của chuyển động hoặc hoạt động từ cao xuống thấp: Dùng để mô tả phương hướng của một hành động.
dụ sử dụng
  • Động từ (Chuyển động):

    • Sau khi leo lên đỉnh, chúng tôi bắt đầu xuống núi.
    • Hành khách vui lòng xuống xe khi đến điểm dừng.
  • Động từ (Giảm, hạ):

    • Giá xăng dự kiến sẽ xuống vào tuần tới.
    • Anh ấy bị xuống chức hiệu quả công việc không tốt.
  • Động từ (Chỉ hướng):

    • ấy cúi đầu nhìn xuống sàn nhà.
    • Chiếc rơi xuống mặt hồ phẳng lặng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xuống giá": giảm giá cả.

    • Cửa hàng đang xuống giá để thu hút khách hàng.
  • "xuống tóc" (nghĩa cổ, tôn giáo): cắt tóc để đi tu.

    • Vị đã xuống tóc từ năm 20 tuổi.
  • "xuống thang": giảm mức độ căng thẳng, xung đột.

    • Hai bên cần xuống thang để đàm phán.
Biến thể từ gần giống
  • Xuống cấp (cụm động từ): trở nên tồi tệ, kém chất lượng hơn.

    • Cơ sở hạ tầng của thành phố đang xuống cấp trầm trọng.
  • Xuống dốc (cụm động từ): sa sút, trở nên tệ hơn (thường về sức khỏe, tình hình).

    • Sức khỏe của ông cụ bắt đầu xuống dốc.
Từ đồng nghĩa
  • Đi xuống: di chuyển xuống dưới.
  • Hạ xuống: làm cho thấp hơn.
  • Giảm xuống: trở nên ít hơn, thấp hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Xuống xe: rời khỏi phương tiện giao thông.

    • Xin vui lòng xuống xephía sau.
  • Xuống nước: nhượng bộ, chịu thua trong tranh chấp.

    • Cuối cùng, bên kia đã phải xuống nước đồng ý với đề nghị của chúng tôi.
  • Xuống lòng: (trong xây dựng) đào sâu xuống để đặt móng.

    • Công trình đang trong giai đoạn xuống lòng.
Thành ngữ liên quan
  • Lên voi xuống chó: thành ngữ chỉ sự thăng trầm, lúc lên lúc xuống trong cuộc đời.

    • Cuộc đời nhiều lúc lên voi xuống chó, phải biết giữ tâm thế bình tĩnh.
  • Trèo cao đau / Trèo cao ngã đau: cảnh báo về việc càng leo cao (tham vọng, địa vị) thì khi thất bại càng đau đớn, liên quan đến ý nghĩa "xuống" một cách không mong muốn.

    • Anh ta cứ ham quyền lực, không biết rằng trèo cao đau.
xuống

Một em bé đang bước xuống cầu thang.

  1. đgt. 1. Chuyển động từ chỗ cao đến chỗ thấp: xuống núi xuống xe. 2. Giảm, hạ thấp hơn bình thường: Hàng xuống giá Xe xuống hơi bị xuống chức. 3. (Hướng của chuyển động, hoạt động) từ vị trí cao chuyển tới vị trí thấp: nhìn xuống đất rơi xuống suối.