xâu

Học thuật
Thân thiện
xâu

Một em bé xâu những hạt màu thành một chuỗi vòng tay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thuế thân, sưu dịch (nghĩa cổ): Một loại thuế hoặc nghĩa vụ lao động công ích thời phong kiến.
    • Chuỗi, xâu: Một tập hợp các vật nhỏ được xâu lại với nhau bằng dây, que hoặc sợi.
    • Bọn, , đám (khẩu ngữ): Dùng để chỉ một nhóm người (thường mang sắc thái không trang trọng).
  2. Động từ:

    • Xuyên qua, luồn qua: Hành động dùng một sợi dây, cái que hoặc vật dài mảnh để xuyên qua các vật nhỏ (như lỗ kim, miếng ) kết nối chúng lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà chứa bạc để lấy xâu. (Nhà chứa tiền để thu thuế thân.)
    • Treo xâu vào ghi đông xe. (Treo chuỗi vào tay lái xe đạp.)
    • Đem theo một xâu trẻ con. (Dẫn theo một bọn/ trẻ con.)
  • Động từ:

    • Xâu kim cho . (Luồn chỉ vào lỗ kim giúp .)
    • Xâu bằng lạt tre. (Dùng lạt tre để xuyên qua kết nối những con lại.)
    • Xâu hạt bưởi thành vòng rồi đốt. (Xâu các hạt bưởi thành vòng rồi đem đốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đi xâu": Đi làm sưu dịch, lao động công ích theo nghĩa vụ thời xưa.
    • Thời ông cố tôi, thanh niên thường phải đi xâu.
  • "Bắt xâu": Bắt người đi làm sưu dịch.
    • Quan lại bắt xâu rất hà khắc.
Biến thể từ gần giống
  • Xâu xé (động từ): Cắn xé, tranh giành nhau một cách dữ dội (thường dùng cho động vật hoặc với nghĩa bóng).
    • Bầy chó xâu xé miếng thịt.
  • Xâu chuỗi (động từ): Kết nối nhiều thứ lại thành một chuỗi, một hệ thống.
    • Xâu chuỗi các sự kiện lại để tìm manh mối.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa xuyên qua): Luồn, xỏ.
  • Danh từ (nghĩa chuỗi): Chuỗi, tràng, chùm.
  • Danh từ (nghĩa nhóm người - khẩu ngữ): Bọn, , đám, tốp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Xâu vào: Luồn vào, cho vào trong một chuỗi.
    • Xâu những hạt cườm mới vào sợi dây chuyền.
  • Xâu lại: Kết nối lại những thứ đã rời ra.
    • Sợi chỉ đứt, chị phải xâu lại kim.
Thành ngữ liên quan
  • Xâu kim đỡ mắt: Làm giúp việc nhỏ nhặt, tỉ mỉ cho người khác (thường người già, mắt kém).
    • cụ mắt mờ, hàng xóm hay sang xâu kim đỡ mắt.
  • Tiền xâu, thuế má: Chỉ các khoản đóng góp, nộp phí bắt buộc (thường mang nghĩa phiền hà, nặng nề).
    • Làm ăn nhỏ thì lời chẳng bao nhiêu, toàn tiền xâu thuế má.
xâu

Một em bé xâu những hạt màu thành một chuỗi vòng tay.

  1. 1 dt. Tiền hồ: Nhà chứa bạc để lấy xâu.
  2. 2 dt. Sưu: đi xâu bắt xâu
  3. 3 I. đgt. Xuyên qua bằng dây hoặc que để kết nối các vật nhỏ lại với nhau: xâu kim cho xâu bằng lạt tre Trẻ xâu hạt bưởi thành vòng rồi đốt. II. dt. Chuỗi vật đã được xâu lại: treo xâu vào ghi đông xe.