xâu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Thuế thân, sưu dịch (nghĩa cổ): Một loại thuế hoặc nghĩa vụ lao động công ích thời phong kiến.
- Chuỗi, xâu: Một tập hợp các vật nhỏ được xâu lại với nhau bằng dây, que hoặc sợi.
- Bọn, lũ, đám (khẩu ngữ): Dùng để chỉ một nhóm người (thường mang sắc thái không trang trọng).
Động từ:
- Xuyên qua, luồn qua: Hành động dùng một sợi dây, cái que hoặc vật dài mảnh để xuyên qua các vật nhỏ (như lỗ kim, miếng cá) và kết nối chúng lại.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nhà chứa bạc để lấy xâu. (Nhà chứa tiền để thu thuế thân.)
- Treo xâu cá vào ghi đông xe. (Treo chuỗi cá vào tay lái xe đạp.)
- Đem theo một xâu trẻ con. (Dẫn theo một bọn/lũ trẻ con.)
Động từ:
- Xâu kim cho bà. (Luồn chỉ vào lỗ kim giúp bà.)
- Xâu cá rô bằng lạt tre. (Dùng lạt tre để xuyên qua và kết nối những con cá rô lại.)
- Xâu hạt bưởi thành vòng rồi đốt. (Xâu các hạt bưởi thành vòng rồi đem đốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đi xâu": Đi làm sưu dịch, lao động công ích theo nghĩa vụ thời xưa.
- Thời ông cố tôi, thanh niên thường phải đi xâu.
- "Bắt xâu": Bắt người đi làm sưu dịch.
- Quan lại bắt xâu rất hà khắc.
Biến thể và từ gần giống
- Xâu xé (động từ): Cắn xé, tranh giành nhau một cách dữ dội (thường dùng cho động vật hoặc với nghĩa bóng).
- Bầy chó xâu xé miếng thịt.
- Xâu chuỗi (động từ): Kết nối nhiều thứ lại thành một chuỗi, một hệ thống.
- Xâu chuỗi các sự kiện lại để tìm manh mối.
Từ đồng nghĩa
- Động từ (nghĩa xuyên qua): Luồn, xỏ.
- Danh từ (nghĩa chuỗi): Chuỗi, tràng, chùm.
- Danh từ (nghĩa nhóm người - khẩu ngữ): Bọn, lũ, đám, tốp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Xâu vào: Luồn vào, cho vào trong một chuỗi.
- Xâu những hạt cườm mới vào sợi dây chuyền.
- Xâu lại: Kết nối lại những thứ đã rời ra.
- Sợi chỉ đứt, chị phải xâu lại kim.
Thành ngữ liên quan
- Xâu kim đỡ mắt: Làm giúp việc nhỏ nhặt, tỉ mỉ cho người khác (thường là người già, mắt kém).
- Bà cụ mắt mờ, cô bé hàng xóm hay sang xâu kim đỡ mắt.
- Tiền xâu, thuế má: Chỉ các khoản đóng góp, nộp phí bắt buộc (thường mang nghĩa phiền hà, nặng nề).
- Làm ăn nhỏ thì lời chẳng bao nhiêu, toàn tiền xâu thuế má.
- 1 dt. Tiền hồ: Nhà chứa bạc để lấy xâu.
- 2 dt. Sưu: đi xâu bắt xâu
- 3 I. đgt. Xuyên qua bằng dây hoặc que để kết nối các vật nhỏ lại với nhau: xâu kim cho bà xâu cá rô bằng lạt tre Trẻ xâu hạt bưởi thành vòng rồi đốt. II. dt. Chuỗi vật đã được xâu lại: treo xâu cá vào ghi đông xe.