xu

  1. 1 (F. sou) dt. Đồng tiền lẻ giá trị bằng một phần trăm đồng tiền đơn vị (trước 1945, 1 đồng = 10 hào = 100 xu): không một xu dính túi.
  2. 2 dt. Xu-ba-dăng, nói tắt: đi mới biết công, đi mới biết thân ông thế này, công chôn xác thường ngày, đi mới biết bởi tay "xu" Bào (cd.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xu
Một đứa trẻ bỏ một đồng xu vào trong con heo đất.