xấu

Học thuật
Thân thiện
xấu

Thời tiết xấu khiến chuyến dã ngoại bị hủy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình thức, vẻ ngoài khó coi, gây cảm giác khó chịu: Chỉ sự thiếu hấp dẫn về mặt thẩm mỹ, làm cho người ta không muốn nhìn ngắm. Trái nghĩa với "đẹp".
    • giá trị, phẩm chất kém, đáng chê: Chỉ chất lượng thấp, không đạt yêu cầu. Trái nghĩa với "tốt".
    • Có thể gây hại, mang lại điều không hay: Chỉ tính chất tiêu cực, bất lợi hoặc đáng lo ngại của một sự việc, tình huống.
    • Trái với đạo đức, đáng chê trách: Chỉ hành vi, tính cách không phù hợp với chuẩn mực xã hội, đạo đức.
    • giá trị đạo đức kém, đáng khinh, đáng xấu hổ: Chỉ điều làm tổn hại đến danh dự, thanh danh của cá nhân hoặc tập thể.
dụ sử dụng
  • Về hình thức:

    • Căn nhà ấy trông rất xấu.
    • Anh ấy chữ viết tay xấu.
  • Về chất lượng:

    • Mảnh đất này xấu, khó canh tác.
    • Chiếc xe mua phải hàng xấu.
  • Về tính chất sự việc:

    • Dự báo thời tiết xấu cho ngày mai.
    • Bệnh nhân những triệu chứng xấu.
  • Về đạo đức, hành vi:

    • Đó một hành vi xấu, không nên bắt chước.
    • Đứa trẻ đó bị bạn lôi kéo vào những thói xấu.
  • Về danh dự:

    • Làm thế thật xấu mặt cho gia đình.
    • Anh ta nêu gương xấu cho cả tập thể.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xấu đi": trở nên tồi tệ hơn, kém đi so với trước.

    • Tình hình sức khỏe của ấy đang xấu đi.
  • "xấu hay làm tốt" (thành ngữ): chỉ người bản chất, năng lực kém nhưng lại hay thể hiện, khoe khoang.

    • Hắn ta đúng kiểu xấu hay làm tốt, chẳng được tích sự .
  • "xấu chàng hổ ai" (thành ngữ): khi một người (thường chồng) làm điều xấu thì người thân (vợ) cũng cảm thấy xấu hổ, liên lụy; chỉ sự liên đới về danh dự trong quan hệ thân thiết.

Biến thể từ gần giống
  • Xấu xa (tính từ): ở mức độ nghiêm trọng hơn, chỉ sự đê tiện, tồi tệ về mặt đạo đức.

    • Âm mưu xấu xa của hắn ta cuối cùng cũng bị bại lộ.
  • Xấu xí (tính từ): nhấn mạnh vào vẻ ngoài khó coi, kém duyên.

    • Con cóc trông xấu xí nhưng có ích cho nhà nông.
  • Xấu hổ (tính từ): cảm thấy ngượng ngùng, mất mặt lỗi lầm của mình hoặc người thân.

    • Cậu ấy xấu hổ đỏ mặt khi bị giáo phê bình.
Từ đồng nghĩa
  • Xấu (về ngoại hình): khó coi, kém sắc, thô kệch.
  • Xấu (về chất lượng): tồi, kém, dở.
  • Xấu (về đạo đức): , bậy, tồi tệ.
Từ trái nghĩa
  • Đẹp (về ngoại hình).
  • Tốt (về chất lượng, đạo đức, tính chất).
  • Hay (về kết quả, tình huống).
Thành ngữ liên quan
  • Xấu như ma: rất xấu, xấu đến mức đáng sợ (thường nói về ngoại hình).

    • Bộ quần áo ấy mặc vào trông xấu như ma.
  • Xấu người đẹp nết: người có vẻ ngoài không đẹp nhưng tính tình, phẩm hạnh lại tốt.

    • Đừng coi thường ai, nhiều khi xấu người đẹp nết đấy.
xấu

Thời tiết xấu khiến chuyến dã ngoại bị hủy.

  1. t. 1 hình thức, vẻ ngoài khó coi, gây cảm giác khó chịu, làm cho không muốn nhìn ngắm; trái với đẹp. Chữ xấu. Xấu như ma. Xấu người nhưng đẹp nết. 2 giá trị, phẩm chất kém, đáng chê; trái với tốt. Hàng xấu. Đất xấu. 3 Thuộc loại có thể gây hại, mang lại điều không hay, đáng phàn nàn; trái với tốt. Bạn xấu. Thời tiết xấu. Tình hình xấu. Triệu chứng xấu. 4 Trái với đạo đức, đáng chê trách; trái với tốt. Hành vi xấu. nhiều tính xấu. Ăn ở xấu. Thái độ xấu. 5 giá trị đạo đức kém, đáng khinh, đáng xấu hổ. Nêu gương xấu. Xấu mặt con. Xấu chàng hổ ai (tng.).