xén

  1. đgt Cắt bớt chỗ không cần thiết: Xén giấy; Xén hàng rào cho bằng phẳng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xén
Người làm vườn xén hàng rào cây xanh cho gọn gàng.