xương

Học thuật
Thân thiện
xương

Con chó đang gặm một khúc xương lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần khung cứng nằm trong cơ thể người động vật: "xương" bộ phận cứng, tạo thành bộ khung nâng đỡ cơ thể, bảo vệ các cơ quan nội tạng nơi sản xuất tế bào máu.
    • Phần cứng làm khung, làm nòng cốt của một số vật: "xương" còn dùng để chỉ phần khung cứng, phần lõi chính của một số đồ vật.
  2. Tính từ:

    • Gầy guộc, lộ xương: Miêu tả trạng thái cơ thể gầy đến mức có thể nhìn thấy hoặc cảm nhận hình dáng của xương bên dưới da.
    • Hóc búa, khó khăn, khó giải quyết hoặc kiếm chác lợi lộc: Dùng để chỉ một vấn đề, công việc rất phức tạp, đòi hỏi nhiều công sức thường ít mang lại lợi ích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sau tai nạn, anh ấy bị gãy một cái xươngchân.
    • Chiếc quạt nan đã rách hết, chỉ còn trơ lại cái xương quạt.
  • Tính từ:

    • Ông cụ ốm yếu, khuôn mặt trông rất xương.
    • Dự án này xương lắm, đòi hỏi nhiều vốn nhưng lợi nhuận lại thấp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gầy giơ xương" / "gầy trơ xương": rất gầy, gầy đến mức chỉ còn da bọc xương.

    • Sau trận ốm dài, ấy gầy giơ xương.
  • "xương máu": (nghĩa bóng) chỉ công sức, tâm huyết, thứ quý giá nhất đã đổ vào.

    • Căn nhà này xương máu của cha mẹ tôi.
  • "cốt xương" / "xương cốt": (nghĩa bóng) chỉ phần cốt lõi, bản chất quan trọng nhất.

    • Tinh thần đoàn kết cốt xương của dân tộc.
Biến thể từ liên quan
  • Xương xẩu (tính từ): gầy xấu (thường dùng cho khuôn mặt).

    • Anh ta khuôn mặt xương xẩu.
  • Xương xáo (tính từ): gầy có vẻ khắc khổ.

  • Cốt (danh từ): từ Hán Việt đồng nghĩa với xương, thường dùng trong các từ ghép hoặc văn chương.
    • cốt cách, cốt truyện, cốt lõi.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Danh từ:
    • Cốt: (từ Hán Việt) xương.
    • Khung: phần nâng đỡ, chỉ phần khung cứng của đồ vật.
  • Tính từ (nghĩa gầy):
    • Gầy guộc: rất gầy.
    • Khô đét: gầy khô.
  • Tính từ (nghĩa khó khăn):
    • Hóc búa: khó giải quyết.
    • Khoai: (thông tục) khó, phức tạp.
Các cụm từ thông dụng
  • Chết xương: chết cứng, chết khô (nghĩa bóng: rất khó chịu, bực mình).
    • Ngồi chờ cả tiếng đồng hồ chết xương.
  • Xương sườn: chỉ các xương bao quanh lồng ngực.
  • Xương sống: chỉ cột sống, cũng dùng với nghĩa bóng trụ cột, phần chính yếu.
    • Công nghệ xương sống của nền kinh tế hiện đại.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Máu thịt xương da: chỉ mối quan hệ ruột thịt, thân thiết máu mủ.
    • Họ anh em máu thịt xương da với nhau.
  • Nói xương nói thịt: nói chuyện thẳng thắn, phần nặng lời, chạm đến những điều cốt lõi (có thể gây mếch lòng).
  • Xương đồng da sắt: sức khỏe dẻo dai, cứng cỏi.
xương

Con chó đang gặm một khúc xương lớn.

  1. I. dt. 1. Phần khung cứng nằm trong da thịt của cơ thể; bộ xương: gầy giơ xương bị gãy xương. 2. Phần cứng làm khung, làm nòng cốt của một số vật: Quạt rách giơ xương xương . II. tt. 1. Gầy guộc, dường như chỉ nhìn thấy xương: mặt xương. 2. Hóc búa, khó giải quyết, khó kiếm chác lợi lộc: Bài toán này xương lắm Việc này xương quá, không ai chịu nhận làm.