xẩy

xẩy

Một tai nạn giao thông xẩy ra ở ngã tư.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xảy ra, diễn ra: "xẩy" chỉ sự việc, hiện tượng xảy đến một cách tự nhiên hoặc bất ngờ. Từ này thường được dùng trong văn nói hoặc các ngữ cảnh thân mật, ít phổ biến hơn so với "xảy".
    • Đổ, ngã: "xẩy" cũng có nghĩalàm đổ hoặc làm ngã một vật đó, thường do vô ý.
dụ sử dụng
  • Xảy ra:

    • Chuyện đã xẩy rađây vậy? (Sự việc đã diễn ranơi này?)
    • Mọi chuyện xẩy ra quá nhanh, tôi không kịp phản ứng. (Mọi việc diễn ra nhanh đến mức tôi không kịp xử lý.)
  • Đổ, ngã:

    • Cậu làm xẩy cốc nước trên bàn. (Cậu vô ý làm đổ cốc nước.)
    • Xe đạp bị xẩy xuống rãnh. (Xe đạp bị ngã xuống rãnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xẩy ra": đồng nghĩa với "xảy ra", dùng để chỉ sự kiện hoặc tình huống diễn ra.

    • Tai nạn xẩy ra vào lúc nửa đêm. (Tai nạn diễn ra vào lúc nửa đêm.)
  • "xẩy vạ": tự chuốc lấy tai họa hoặc rắc rối.

    • Đừng nói năng bừa bãi kẻo xẩy vạ. (Đừng nói năng tùy tiện, kẻo tự chuốc lấy rắc rối.)
Biến thể từ gần giống
  • Xảy (động từ): dạng chính tả phổ biến hơn của "xẩy", mang nghĩa tương tự.

    • Sự việc xảy ra ngoài ý muốn. (Sự việc diễn ra không như mong đợi.)
  • Đổ (động từ): làm cho vật từ thẳng đứng thành nằm ngang, hoặc chất lỏng trào ra ngoàigần nghĩa với "xẩy" khi chỉ hành động đổ.

    • ấy làm đổ sữa ra bàn. ( ấy vô ý làm sữa trào ra bàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Xảy ra: diễn ra, xuất hiện.
  • Đổ: ngã, nghiêng đổ.
  • Ngã: rơi từ tư thế đứng xuống.
Thành ngữ liên quan
  • Xẩy cơm, đổ cháo: chỉ việc hỏng việc, thất bại hoặc gặp rắc rối không đáng .
    • Làm việc cũng phải cẩn thận, tránh xẩy cơm đổ cháo. (Làm việc cũng phải cẩn trọng, tránh gây ra hỏng hóc hay thất bại.)