giăm

  1. d. Cuống sậy cắm vào kèn để thổi: Giăm kèn.
  2. I. d. 1. Mảnh nhọn: Giăm gỗ; Giăm tre. 2. "Giăm cối" nói tắt. II. đg. Chèn thớt cối xay thóc bằng mảnh tre nhỏ vót mỏng: Giăm cối xay.
  3. t. Nhỏ vụn: giăm; Đá giăm; Xương giăm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

giăm
Một người thợ thủ công đang vót một chiếc giăm tre nhỏ.