đậu

Học thuật
Thân thiện
đậu

Chim đậu trên cành.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cây nhỏ, họ đậu: Chỉ một loại cây quả dài chứa hạt, hạt hoặc quả được dùng làm thức ăn.
    • Đậu phụ (nói tắt): Sản phẩm chế biến từ đậu tương (đậu nành).
    • Đậu mùa (nói tắt): Tên một loại bệnh truyền nhiễm nguy hiểm.
  2. Động từ:

    • Dừng lại, đứng yên: Ở trạng thái tạm dừng, không di chuyển, thường dùng cho chim, thuyền, xe.
    • Đạt kết quả, giữ được: Chỉ việc đạt được kết quả tốt sau một quá trình, như thi cử, hoa kết quả, thai nghén.
    • Chắp, nối: Hành động nối hai hay nhiều sợi lại với nhau.
    • Góp chung: Hành động góp tiền bạc, của cải lại với nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà tôi trồng một luống đậu đũa. (Chỉ cây họ đậu)
    • Bữa trưa canh đậu rán. (Chỉ đậu phụ)
    • Trước đây, bệnh đậu gây tử vong rất cao. (Chỉ bệnh đậu mùa)
  • Động từ (nghĩa dừng lại):

    • Con chim sẻ đậu trên cành cây.
    • Chiếc thuyền đậu ở bến sông.
  • Động từ (nghĩa đạt kết quả):

    • Chúc mừng bạn đã đậu đại học.
    • Vườn cam năm nay hoa đậu rất nhiều trái.
  • Động từ (nghĩa chắp, nối):

    • Người thợ dệt đậu những sợi vàng lại với nhau.
  • Động từ (nghĩa góp chung):

    • Mọi người đậu tiền lại để mua quà tặng thầy .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đậu" trong y học cổ truyền: Chỉ sự hình thành giữ được thai.

    • Sau khi uống thuốc, cái thai đã đậu chắc trong bụng.
  • "Đậu" với nghĩa ẩn dụ về sự thành công:

    • Ý tưởng của anh ấy cuối cùng cũng đậu trong lòng khán giả. (Được chấp nhận, thành công)
Biến thể từ gần giống
  • Đỗ (động từ, danh từ): Từ đồng nghĩa phổ biến với "đậu" ở nghĩa cây hạt (đỗ xanh, đỗ đen) nghĩa thi đỗ.
  • Đậu phụ (danh từ): Đồ ăn làm từ đậu tương.
  • Đậu mùa (danh từ): Tên bệnh.
  • Đỗ (trong "đỗ xe"): Từ đồng nghĩa với nghĩa dừng, đỗ xe.
Từ đồng nghĩa
  • Dừng lại, neo đậu (cho nghĩa động từ chỉ trạng thái đứng yên).
  • Thi đỗ, đỗ đạt (cho nghĩa đạt kết quả thi cử).
  • Kết trái, đơm bông kết trái (cho nghĩa cây cối).
  • Góp, quyên góp (cho nghĩa góp chung tiền bạc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào riêng cho từ "đậu" trong tiếng Việt theo cấu trúc này. Các nghĩa thường được thể hiện trực tiếp hoặc kết hợp với danh từ phía sau.)

Thành ngữ liên quan
  • "Chim đậu cành nam": Thành ngữ chỉ nơi chốn, phương hướng hoặc dùng trong thơ ca.
  • "Đậu như tằm": Cách nói so sánh chỉ mật độ dày đặc, nhiều.
    • Những ý kiến ấy đậu như tằm trong đầu anh ta.
đậu

Chim đậu trên cành.

  1. 1 d. Cây nhỏ, nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn. Cối xay đậu.
  2. 2 d. Đậu phụ (nói tắt). Đậu rán. Một bìa đậu.
  3. 3 d. Đậu mùa (nói tắt). Lên đậu. Chủng đậu*.
  4. 4 đg. Ở vào trạng thái yên một chỗ, tạm thời không di chuyển (thường nói về chim tàu thuyền). Chim đậu trên cành. Thuyền đậu lại một ngày ở bến. Đậu xe lại nghỉ (ph.; đỗ).
  5. 5 đg. 1 Đạt được, giữ lại được kết quả tốt, như hoa kết thành quả, phôi thành hình cái thai, v.v. do quá trình sinh trưởng tự nhiên thuận lợi. Giống tốt, hạt nào cũng đậu. E cái thai không đậu. Lứa tằm đậu. 2 (kết hợp hạn chế). Như đặng. Cầm lòng không đậu. 3 (ph.). Đỗ. Thi đậu.
  6. 6 đg. 1 Chắp hai hay nhiều sợi với nhau. Đậu . Sợi đậu ba. Lụa đậu*. 2 (ph.). Góp chung tiền bạc lại. Đậu tiền giúp bạn.