yên
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đồ đặt trên lưng ngựa hoặc trên xe đạp, xe máy để ngồi: Vật dụng có hình dạng đặc biệt, thường được đệm lót, dùng làm chỗ ngồi cho người cưỡi hoặc điều khiển phương tiện.
- Bàn nhỏ và thấp dùng để viết: Một loại bàn thấp, thường dùng trong không gian thư phòng hoặc trang trí.
Tính từ:
- Ở trạng thái tĩnh, không thay đổi vị trí: Không di chuyển, không cử động.
- Ở trạng thái bình lặng, không có biến động, xáo trộn: Không có sự ồn ào, náo động hoặc tình trạng ổn định, không loạn lạc.
Trạng từ:
- Một cách tĩnh lặng, không cử động: Diễn tả cách thức của một hành động giữ nguyên vị trí.
- Một cách bình yên, ổn định: Diễn tả trạng thái yên tĩnh, không sóng gió.
Thán từ:
- Lời yêu cầu hoặc ra lệnh giữ trật tự, im lặng: Dùng để bảo người khác ngừng nói, ngừng ồn ào hoặc giữ nguyên vị trí.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Người kỵ sĩ vừa lên yên ngựa. (Chỉ vật dụng để ngồi trên lưng ngựa.)
- Chiếc yên xe đạp này rất cứng. (Chỉ bộ phận ngồi của xe đạp.)
- Ông cụ đặt nghiên mực lên chiếc yên bằng gỗ. (Chỉ chiếc bàn nhỏ, thấp.)
Tính từ:
- Em bé ngồi yên trong lòng mẹ. (Chỉ trạng thái không cử động.)
- Sau cơn bão, biển trở lại yên. (Chỉ trạng thái bình lặng, không sóng gió.)
- Mọi việc trong nhà đã yên. (Chỉ sự ổn định, không còn vấn đề.)
Trạng từ:
- Cô ấy đứng yên nhìn ra cửa sổ. (Chỉ cách thức đứng một chỗ, không di chuyển.)
- Làng quê yên ngủ dưới ánh trăng. (Chỉ cách thức ngủ một cách bình yên.)
Thán từ:
- "Yên! Để tôi nói hết đã!" (Lời yêu cầu người khác im lặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Biển yên sóng lặng": Thành ngữ chỉ sự yên ổn, bình lặng hoàn toàn, không có sóng gió. Thường dùng để ví von về cuộc sống hay tình hình ổn định.
- Sau bao biến cố, giờ đây cuộc sống của họ đã biển yên sóng lặng.
"Giữ yên": Giữ cho ở trạng thái ổn định, không để xảy ra biến động.
- Mọi người cần chung tay giữ yên trật tự xã hội.
"Nằm yên": Ở nguyên một chỗ, không nhúc nhích; cũng có thể dùng với nghĩa bóng là không can thiệp, không hành động.
- Anh ta nằm yên trên giường suốt buổi sáng.
- Trong vụ tranh chấp đó, tốt nhất là nên nằm yên.
Biến thể và từ liên quan
Yên ắng (tính từ): Rất yên tĩnh, không có tiếng động.
- Khu rừng về đêm yên ắng đến lạ thường.
Yên lành (tính từ): Yên ổn và tốt lành, bình an.
- Chúc mọi người một năm mới yên lành.
Yên tâm (động từ): Cảm thấy an lòng, không còn lo lắng.
- Mẹ tôi đã yên tâm phần nào khi thấy tôi về nhà.
Yên vị (động từ): Ngồi vào vị trí của mình một cách ổn định.
- Mời các quý vị yên vị để chương trình bắt đầu.
Từ đồng nghĩa
- Tĩnh: Yên lặng, không có chuyển động hay tiếng động (đồng nghĩa với nghĩa tính từ/trạng từ).
- Bình yên: Yên ổn, không có chiến tranh hay loạn lạc (đồng nghĩa với nghĩa tính từ).
- Im: Không có tiếng động, lặng thinh (đồng nghĩa với nghĩa thán từ và tính từ chỉ sự yên lặng).
- Bàn (danh từ): Đồ vật có mặt phẳng để viết, làm việc (gần nghĩa với nghĩa danh từ chỉ đồ vật).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Ăn yên ngồi chờ": Chỉ sự thụ động, không chủ động hành động mà chỉ chờ đợi.
- "Yên phận thủ thường": Bằng lòng với số phận, hoàn cảnh hiện tại của mình, không đòi hỏi hay mưu cầu gì hơn.
- "Trẻ con, ngồi yên!": Câu nói phổ biến dùng để ra lệnh cho trẻ em giữ trật tự, ngồi im một chỗ.
- 1 dt Đồ đặt trên lưng ngựa hoặc trên xe đạp, xe máy để ngồi: Đêm ngày lòng những dặn lòng, Sinh đà về đến lầu hồng xuống yên (K); Cái yên xe máy thật êm.
- 2 dt Bàn nhỏ và thấp dùng để viết: Trên yên, bút giá, thi đồng, đạm thanh một bức tranh tùng treo trên (K).
- 3 tt, trgt 1. Không thay đổi vị trí: Ngồi yên một chỗ. 2. Không có biến động: Tình hình vẫn yên; Giữ giàng họ Thúc một nhà cho yên (K); Biển yên, sóng lặng (tng).
- tht Lời yêu cầu không nói nữa, không ồn ào: ! Để tôi giải thích đã.