yen
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đồng yên : Đơn vị tiền tệ chính thức của Nhật Bản. Sự thèm muốn, sự khao khát mãnh liệt : (từ lóng, chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ) Một mong muốn hoặc cảm giác thèm thuồng rất mạnh mẽ đối với điều gì đó. Nội động từ : Thèm muốn, khao khát : (từ lóng, chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ) Cảm thấy một mong muốn mãnh liệt hoặc thèm thuồng (thường đi với giới từ "for"). Ví dụ sử dụng Danh t...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Đồng yên : Đơn vị tiền tệ chính thức của Nhật Bản. Ký hiệu là ¥ và mã ISO là JPY. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le yen est la monnaie du Japon. (Đồng yên là tiền tệ của Nhật Bản.) Ce souvenir coûte mille yens. (Món quà lưu niệm này có giá một nghìn yên.) Le cours du yen a baissé cette semaine. (Tỷ giá đồng yên đã giảm trong tuần này.) Các cách sử dụng nâng cao...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The basic unit of money in Japan : The "yen" is the official currency of Japan, subdivided into 100 sen. A strong desire or longing : A "yen" is an informal term for a persistent craving or yearning for something. Verb : To have a strong desire : To "yen" means to yearn or long for something or someone. Examples Noun (Currency) : The book costs two thousand yen. I need to exch...
See full definition →