youthful

/'ju:θful/
Học thuật
Thân thiện
youthful

She has a youthful energy that lights up the room.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trẻ trung, có vẻ ngoài hoặc tinh thần trẻ trung: Dùng để miêu tả ai đó trông trẻ hơn so với tuổi thật của họ, hoặc sức sống, sự năng động như tuổi trẻ.
    • (Thuộc về) tuổi thanh niên, tuổi trẻ: Liên quan đến giai đoạn trẻ tuổi, đặc trưng bởi sự nhiệt huyết, sức sống năng lượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She has a very youthful appearance for her age. ( ấy có vẻ ngoài rất trẻ trung so với tuổi của mình.)
    • His youthful enthusiasm is contagious. (Sự nhiệt huyết trẻ trung của anh ấy rất dễ lây lan.)
    • The magazine targets a youthful audience. (Tạp chí nhắm đến một đối tượng độc giả trẻ tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "youthful spirit": tinh thần trẻ trung, lạc quan tràn đầy năng lượng.

    • Despite being 70, she has a youthful spirit and loves to travel. ( đã 70 tuổi, ấy một tinh thần trẻ trung rất thích đi du lịch.)
  • "youthful indiscretion": hành động thiếu suy nghĩ, bồng bột thường thấytuổi trẻ.

    • He regretted the youthful indiscretions of his past. (Anh ấy hối hận về những hành động bồng bột thời trẻ của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Youth (n): tuổi trẻ, thanh niên.

    • He spent his youth in the countryside. (Anh ấy đã trải qua tuổi trẻ của mìnhnông thôn.)
  • Youthfully (adv): một cách trẻ trung.

    • She dresses youthfully. ( ấy ăn mặc một cách trẻ trung.)
Từ đồng nghĩa
  • Young-looking: trông trẻ.
  • Vigorous: tràn đầy sức sống, mạnh mẽ.
  • Fresh: tươi mới, tràn đầy năng lượng.
Từ trái nghĩa
  • Aged: già, lớn tuổi.
  • Elderly: cao tuổi.
  • Weary: mệt mỏi, uể oải.
youthful

She has a youthful energy that lights up the room.

tính từ
  1. trẻ, trẻ tuổi
    • to look youthful
      trông còn trẻ
  2. (thuộc) tuổi thanh niên, (thuộc) tuổi trẻ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "youthful"

Từ có nhắc đến "youthful"