zealous

/'zeləs/
tính từ
  1. sốt sắng, hắng hái; nhiệt tâm, nhiệt huyết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "zealous"

zealous
A zealous fan cheers loudly for his favorite team at the stadium.