zephyr

/'zefə/
danh từ
  1. gió tây
  2. (thơ ca) gió mát, gió hiu hiu, gió nhẹ
  3. vải xêfia (một thứ vải mỏng nhẹ)
  4. (thể dục,thể thao) áo thể thao, áo vận động viên (loại mỏng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

zephyr
A gentle zephyr rustles the leaves of the old oak tree.