élection

danh từ giống cái
  1. sự bầu cử, sự tuyển cử
    • Election directe
      sự tuyển cử trực tiếp
  2. (từ , nghĩa ) sự lựa chọn
    • élection de domicile
      (luật học, pháp lý) sự chọn trú quán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

élection
Une élection municipale a lieu dans la salle des fêtes.