émission

danh từ giống cái
  1. sự phát ra; sự phát hành
    • émission de rayons lumineux
      sự phát ra tia sáng
    • émission d'urine
      sự đái
    • émission de timbres-poste
      sự phát hành tem thư
  2. (vật lý) học sự phát xạ
  3. sự phát; buổi phát (phát thanh, truyền hình)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

émission
Une émission de télévision pour enfants passe sur l'écran.