omission

/ou'miʃn/
danh từ giống cái
  1. sự bỏ sót, sự bỏ quên
  2. điều bỏ sót, điều bỏ quên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "omission"

omission
L'élève a fait une omission dans sa liste de courses.