omission

/ou'miʃn/
Học thuật
Thân thiện
omission

L'élève a fait une omission dans sa liste de courses.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự bỏ sót, sự bỏ quên: Hành động không bao gồm một cái gì đó hoặc một ai đó khi lẽ ra phải ; sự thiếu sót do quên hoặc cố ý.
    • Điều bỏ sót, điều bỏ quên: Một chi tiết, một phần thông tin, hoặc một yếu tố cụ thể đã bị bỏ qua hoặc bị lược bỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'omission de son nom sur la liste était une erreur. (Việc bỏ sót tên anh ấy trong danh sáchmột sai sót.)
    • Il y a plusieurs omissions dans son rapport. ( nhiều điều bỏ sót trong báo cáo của anh ta.)
    • Son omission volontaire de certains faits est inquiétante. (Việc anh ta cố ý bỏ quên một số sự thật rất đáng lo ngại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Par omission": Do sự thiếu sót, bằng cách bỏ qua.
    • Il a péché par omission en ne disant pas toute la vérité. (Anh ta đã phạm tội thiếu sót khi không nói toàn bộ sự thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Omettrre (động từ): Bỏ sót, bỏ quên, lược bỏ.

    • Il a omis de mentionner un détail important. (Anh ấy đã bỏ quên không đề cập đến một chi tiết quan trọng.)
  • Omissif, omissive (tính từ): tính chất bỏ sót, thiếu sót.

    • Un comportement omissif peut être trompeur. (Một hành vi tính chất bỏ sót có thể gây hiểu lầm.)
Từ đồng nghĩa
  • Lacune (danh từ giống cái): Chỗ trống, lỗ hổng (kiến thức, thông tin).
  • Négligence (danh từ giống cái): Sự cẩu thả, sự sao lãng.
  • Absence (danh từ giống cái): Sự vắng mặt, sự thiếu.
Từ trái nghĩa
  • Inclusion (danh từ giống cái): Sự bao gồm.
  • Ajout (danh từ giống đực): Sự thêm vào.
  • Mention (danh từ giống cái): Sự đề cập.
omission

L'élève a fait une omission dans sa liste de courses.

danh từ giống cái
  1. sự bỏ sót, sự bỏ quên
  2. điều bỏ sót, điều bỏ quên

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "omission"