établi

tính từ
  1. ổn định, vững chắc
  2. thành nếp, thành lệ
  3. được thiết lập; hiện hành
danh từ giống đực
  1. bàn thợ
    • Etabli de menuisier
      bàn thợ mộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

établi
Un menuisier travaille sur son établi.