atteinte

danh từ giống cái
  1. sự gây tổn hại, sự làm tổn thương, sự phạm đến; điều tổn hại, điều tổn thương
    • Porter atteinte à l'honneur de quelqu'un
      làm tổn thương đến danh dự của ai
  2. tác động (của bệnh)
  3. (từ , nghĩa ) đánh trúng, vết thương
    • Atteinte mortelle
      vết tử thương
    • hors d'atteinte
      không với tới, không phạm đến được, an toàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

atteinte
Une atteinte à la réputation peut causer beaucoup de peine.