atteinte

Học thuật
Thân thiện
atteinte

Une atteinte à la réputation peut causer beaucoup de peine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự gây tổn hại, sự làm tổn thương, sự phạm đến: Hành động hoặc kết quả của việc làm hại, xâm phạm hoặc ảnh hưởng tiêu cực đến một người, một quyền lợi, hoặc một giá trị nào đó.
    • Điều tổn hại, điều tổn thương: Bản thân thiệt hại, tổn thương hoặc sự xâm phạm cụ thể.
    • Tác động (của bệnh): Sự ảnh hưởng hoặc lan rộng của một căn bệnh trong cơ thể.
    • (Từ ) đánh trúng, vết thương: Một đánh chính xác hoặc vết thương do vũ khí gây ra.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Porter atteinte à l'honneur de quelqu'un. (Làm tổn thương đến danh dự của ai đó.)
    • Cette loi est une atteinte à la liberté individuelle. (Đạo luật nàymột sự xâm phạm đến tự do cá nhân.)
    • L'atteinte de la maladie s'est propagée aux poumons. (Tác động của bệnh đã lan đến phổi.)
    • Une atteinte mortelle. (Một vết thương chí mạng / một sự tổn hại nghiêm trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Hors d'atteinte: Ngoài tầm với, ngoài tầm phạm đến, an toàn.
    • Il a placé les documents hors d'atteinte des enfants. (Anh ấy đã để các tài liệunơi trẻ em không với tới được / an toàn khỏi trẻ em.)
Biến thể từ gần giống
  • Atteindre (động từ): Với tới, đạt tới, đánh trúng, làm tổn hại.
    • Atteindre un objectif. (Đạt được một mục tiêu.)
    • La balle l'a atteint à l'épaule. (Viên đạn đã trúng anh tavai.)
Từ đồng nghĩa
  • Lésion (danh từ giống cái): Tổn thương, tổn hại (thường về thể chất hoặc pháp lý).
  • Dommage (danh từ giống đực): Thiệt hại, tổn thất.
  • Infraction (danh từ giống cái): Sự vi phạm, sự xâm phạm (thường về luật pháp, quy tắc).
  • Impact (danh từ giống đực): Tác động, ảnh hưởng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâydanh từ. Các cụm động từ liên quan thuộc về động từ gốc "atteindre").

Thành ngữ liên quan
  • Porter atteinte à (quelque chose/quelqu'un): Gây tổn hại, làm tổn thương, xâm phạm đến (cái gì/ai đó). Đâycách dùng phổ biến nhất.
    • Ses propos portent atteinte à ma réputation. (Những lời nói của anh ta gây tổn hại đến danh tiếng của tôi.)
  • Être hors d'atteinte: Ở ngoài tầm với, ngoài tầm bị tổn hại, an toàn.
    • Les preuves sont désormais hors d'atteinte. (Các bằng chứng giờ đây đã ngoài tầm với / an toàn.)
atteinte

Une atteinte à la réputation peut causer beaucoup de peine.

danh từ giống cái
  1. sự gây tổn hại, sự làm tổn thương, sự phạm đến; điều tổn hại, điều tổn thương
    • Porter atteinte à l'honneur de quelqu'un
      làm tổn thương đến danh dự của ai
  2. tác động (của bệnh)
  3. (từ , nghĩa ) đánh trúng, vết thương
    • Atteinte mortelle
      vết tử thương
    • hors d'atteinte
      không với tới, không phạm đến được, an toàn