ôi

  1. 1 tt. (Thức ăn) bắt đầu mùi, sắp thiu: thịt ôi Của rẻ của ôi không ăn những thức ôi.
  2. 2 tht. Tiếng thốt ra biểu lộ cảm xúc ngạc nhiên: ôi, đẹp quá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ôi"

ôi
Ôi, bông hoa này đẹp quá!