ôi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Bắt đầu có mùi khó chịu, sắp hỏng (thường dùng cho thức ăn): Chỉ trạng thái của thực phẩm, đặc biệt là thịt cá, khi bắt đầu biến chất, có mùi chua hoặc hôi.
- Không còn tươi mới, có giá trị thấp: Dùng trong cách nói khái quát để chỉ thứ gì đó rẻ tiền thường kém chất lượng.
Thán từ:
- Tiếng thốt lên biểu lộ cảm xúc mạnh: Thường dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, thán phục, đau đớn, tiếc nuối hoặc than vãn.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Cá để hai ngày không tủ lạnh đã bắt đầu có mùi ôi.
- Mẹ dặn không được ăn thức ăn ôi thiu, dễ đau bụng.
- Câu tục ngữ "Của rẻ là của ôi" khuyên người ta đừng ham đồ rẻ.
Thán từ:
- Ôi, bình minh trên biển đẹp tuyệt vời! (biểu lộ sự ngạc nhiên, thán phục)
- Ôi, tôi quên mất chìa khóa ở nhà rồi! (biểu lộ sự tiếc nuối, hối hận)
- Ôi, đau quá! (biểu lộ sự đau đớn)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ôi thôi!" / "Ôi thôi rồi!": Cụm thán từ diễn tả sự chán nản, thất vọng hoặc nhận ra một tình huống xấu.
- Ôi thôi, xe hỏng giữa đường rồi!
- "Ôi chao!" / "Ôi giời ơi!": Cụm thán từ nhấn mạnh cảm xúc ngạc nhiên, sửng sốt (có thể tích cực hoặc tiêu cực).
- Ôi chao, điểm thi của con cao thế!
- "Than ôi!": Cụm thán từ trang trọng, thơ ca, diễn tả nỗi buồn, sự tiếc nuối.
- Than ôi, thời oanh liệt nay còn đâu!
Biến thể và từ gần giống
- Ôi thiu (tính từ): Chỉ thức ăn đã hỏng hoàn toàn, có mùi rất khó chịu (mức độ nặng hơn "ôi").
- Mùi cơm ôi thiu bốc lên nồng nặc.
- Ối (thán từ): Một biến thể phát âm, thường diễn tả cảm xúc mạnh hơn, bất ngờ hơn.
- Ối, con gián!
Từ đồng nghĩa
- Tính từ: Hỏng, thiu, ươn, biến chất.
- Thán từ: Ối, ái, chao, trời, trời ơi.
Các cụm từ liên quan
- Của rẻ là của ôi: Thành ngữ, ý nói những thứ mua với giá rẻ thường là đồ kém chất lượng, nhanh hỏng.
- Thịt ôi, cá ươn: Cụm từ thường dùng để chỉ chung các loại thực phẩm tươi sống đã bị hỏng.
Thành ngữ liên quan
- Ôi thôi đủ thứ!: Câu than thở diễn tả tình huống có quá nhiều vấn đề rắc rối xảy ra cùng lúc.
- Dự án mới gặp trục trặc, ôi thôi đủ thứ!
- 1 tt. (Thức ăn) bắt đầu có mùi, sắp thiu: thịt ôi Của rẻ là của ôi không ăn những thức ôi.
- 2 tht. Tiếng thốt ra biểu lộ cảm xúc ngạc nhiên: ôi, đẹp quá.