ôi

Học thuật
Thân thiện
ôi

Ôi, bông hoa này đẹp quá!

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bắt đầu mùi khó chịu, sắp hỏng (thường dùng cho thức ăn): Chỉ trạng thái của thực phẩm, đặc biệt thịt , khi bắt đầu biến chất, mùi chua hoặc hôi.
    • Không còn tươi mới, giá trị thấp: Dùng trong cách nói khái quát để chỉ thứ đó rẻ tiền thường kém chất lượng.
  2. Thán từ:

    • Tiếng thốt lên biểu lộ cảm xúc mạnh: Thường dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, thán phục, đau đớn, tiếc nuối hoặc than vãn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • để hai ngày không tủ lạnh đã bắt đầu mùi ôi.
    • Mẹ dặn không được ăn thức ăn ôi thiu, dễ đau bụng.
    • Câu tục ngữ "Của rẻ của ôi" khuyên người ta đừng ham đồ rẻ.
  • Thán từ:

    • Ôi, bình minh trên biển đẹp tuyệt vời! (biểu lộ sự ngạc nhiên, thán phục)
    • Ôi, tôi quên mất chìa khóanhà rồi! (biểu lộ sự tiếc nuối, hối hận)
    • Ôi, đau quá! (biểu lộ sự đau đớn)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ôi thôi!" / "Ôi thôi rồi!": Cụm thán từ diễn tả sự chán nản, thất vọng hoặc nhận ra một tình huống xấu.
    • Ôi thôi, xe hỏng giữa đường rồi!
  • "Ôi chao!" / "Ôi giời ơi!": Cụm thán từ nhấn mạnh cảm xúc ngạc nhiên, sửng sốt (có thể tích cực hoặc tiêu cực).
    • Ôi chao, điểm thi của con cao thế!
  • "Than ôi!": Cụm thán từ trang trọng, thơ ca, diễn tả nỗi buồn, sự tiếc nuối.
    • Than ôi, thời oanh liệt nay còn đâu!
Biến thể từ gần giống
  • Ôi thiu (tính từ): Chỉ thức ăn đã hỏng hoàn toàn, mùi rất khó chịu (mức độ nặng hơn "ôi").
    • Mùi cơm ôi thiu bốc lên nồng nặc.
  • Ối (thán từ): Một biến thể phát âm, thường diễn tả cảm xúc mạnh hơn, bất ngờ hơn.
    • Ối, con gián!
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Hỏng, thiu, ươn, biến chất.
  • Thán từ: Ối, ái, chao, trời, trời ơi.
Các cụm từ liên quan
  • Của rẻ của ôi: Thành ngữ, ý nói những thứ mua với giá rẻ thường đồ kém chất lượng, nhanh hỏng.
  • Thịt ôi, ươn: Cụm từ thường dùng để chỉ chung các loại thực phẩm tươi sống đã bị hỏng.
Thành ngữ liên quan
  • Ôi thôi đủ thứ!: Câu than thở diễn tả tình huống quá nhiều vấn đề rắc rối xảy ra cùng lúc.
    • Dự án mới gặp trục trặc, ôi thôi đủ thứ!
ôi

Ôi, bông hoa này đẹp quá!

  1. 1 tt. (Thức ăn) bắt đầu mùi, sắp thiu: thịt ôi Của rẻ của ôi không ăn những thức ôi.
  2. 2 tht. Tiếng thốt ra biểu lộ cảm xúc ngạc nhiên: ôi, đẹp quá.