ôi

  1. gâté; avancé; avarié
    • Thịt ôi
      viande avancée (avariée)
  2. rassis (en parlant du pain des pâtisseries)
  3. eh !
    • Bạn ôi !
      eh! mon ami!
  4. ô ; oh !
    • Trời ôi !
      ô Ciel!
    • ôi nhục nhã !
      ô honte!
    • ôi đẹp quá !
      oh! que c'est joli!
  5. hélas !
    • Ôi tuổi thanh xuân còn đâu !
      hélas! les beaux jours sont finis!
    • của rẻcủa ôi
      le bon marché coûte toujours cher

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ôi"

ôi
Ôi, bông hoa này đẹp quá!