đang

Học thuật
Thân thiện
đang

Ông ấy đang đọc sách trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Từ biểu thị một hành động, sự việc đang diễn ra chưa kết thúc tại một thời điểm được xác định (thường thời điểm hiện tại khi nói). "Đang" nhấn mạnh tính chất đang tiến hành, đanggiữa quá trình.
    • dụ minh họa: "Ông ấy đang bận, không tiếp khách." (Hành động "bận" đang xảy ra ngay lúc nói).
  2. Động từ (cổ, văn chương; thường dùng kèm ý phủ định):

    • Bằng lòng, nỡ lòng làm một việc đó (thường việc không nên làm, trái với tình cảm).
    • dụ minh họa: "Nỡ làm việc đó sao đang?" (Làm sao nỡ lòng, bằng lòng làm việc đó?).
dụ sử dụng
  • Phó từ (nghĩa phổ biến):

    • Trời đang mưa rất to. (Sự việc "mưa" đang xảy rathời điểm hiện tại.)
    • Khi tôi đến, ấy đang đọc sách. (Hành động "đọc sách" đang diễn ra tại thời điểm "khi tôi đến".)
    • Năm ngoái, đang mùa gặt thì bị bão. (Sự việc "mùa gặt" đanggiữa quá trình thì bị bão cắt ngang.)
  • Động từ (nghĩa cổ):

    • "Về sao cho dứt cho đang về?" (Ca dao) (Về sao cho trọn vẹn, cho xong xuôi (bằng lòng) về?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đang" trong cấu trúc nhấn mạnh sự tiếp diễn: Thường đi kèm với "còn", "vẫn" để nhấn mạnh hành động/sự việc vẫn đang tiếp tục.
    • ấy vẫn đang chờ bạncổng trường.
  • "Đang" biểu thị trạng thái tạm thời: "Đang" có thể dùng với tính từ để chỉ một trạng thái tạm thời.
    • Căn phòng đang trống. (Hiện tại trống, nhưng đây trạng thái có thể thay đổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Đương (phó từ, cổ): Có nghĩa tương tự "đang", hiện nay ít dùng trong văn nói thông dụng.
    • Công việc đương tiến hành.
  • Sắp (phó từ): Chỉ hành động, sự việc sẽ xảy ra trong tương lai gần, khác với "đang" chỉ sự việc đang xảy ra.
    • Trời sắp mưa. (Chưa mưa, nhưng sắp mưa.)
  • Vừa (phó từ): Chỉ hành động, sự việc vừa mới kết thúc, khác với "đang" chỉ sự việc chưa kết thúc.
    • Anh ấy vừa về đến nhà.
Từ đồng nghĩa
  • Đương (như đã nêutrên).
  • Hiện (trong các kết hợp trang trọng): "hiện đang", "hiện nay".
    • Công ty hiện đang tuyển dụng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho từ "đang" đây phó từ, không tạo thành cụm động từ theo cách của động từ tiếng Anh. Tuy nhiên, có thể xem xét các kết hợp phổ biến.) - Đang : Biểu thị sự sở hữu hoặc tồn tạithời điểm hiện tại. - Tôi đang một ý tưởng hay. - Đang: Biểu thị vị trí hoặc trạng tháithời điểm hiện tại. - Bố mẹ tôi đang quê.

Thành ngữ liên quan
  • Đang tay: (Thành ngữ, ít dùng) Chỉ việc đang làm dở, đanggiữa chừng công việc.
    • Làm đang tay thì khách đến.
  • Đang độ: Chỉ đangvào thời kỳ, giai đoạn phát triển mạnh mẽ hoặc thích hợp nhất.
    • Cây cối đang độ đâm chồi nảy lộc.
đang

Ông ấy đang đọc sách trong thư viện.

  1. 1 đg. (vch.; dùng kèm ý phủ định). Bằng lòng làm một việc người tình cảm không thể làm. Nỡ làm việc đó sao đang? ...Về sao cho dứt cho đang về? (cd.).
  2. 2 p. Từ biểu thị sự việc, hiện tượng diễn ra chưa kết thúc trong thời điểm được xem thời điểm mốc (thường trong hiện tại, ngay khi nói). Ông ấy đang bận, không tiếp khách. Năm ngoái, đang mùa gặt thì bị bão.