đang

  1. 1 đg. (vch.; dùng kèm ý phủ định). Bằng lòng làm một việc người tình cảm không thể làm. Nỡ làm việc đó sao đang? ...Về sao cho dứt cho đang về? (cd.).
  2. 2 p. Từ biểu thị sự việc, hiện tượng diễn ra chưa kết thúc trong thời điểm được xem thời điểm mốc (thường trong hiện tại, ngay khi nói). Ông ấy đang bận, không tiếp khách. Năm ngoái, đang mùa gặt thì bị bão.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đang"

đang
Ông ấy đang đọc sách trong thư viện.