đuôi

  1. d. 1 Phần của cơ thể nhiều động vật xương sống, kéo dài từ cuối cột sống cho đến quá hậu môn. Đuôi con rắn. Đuôi ngựa. 2 Phần cơ thểphía sau cùng, đối lập với đầu của một số động vật. Đuôi . Đuôi tôm. 3 Túm lông dàicuối thân loài chim. Đuôi chim. Đuôi . 4 Phần cuối, đối lập với phần đầu. Đuôi thuyền. Xe nối đuôi nhau chạy. Kể chuyện đầu đuôi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đuôi
Con mèo vẫy cái đuôi dài của nó khi nó đang nằm trên thảm.