đây

  1. I. đt. 1. Người, sự vật, địa điểmngay vị trí người nói, hoặc thời điểm lúc đang nói; trái với kia, đấy, đó: ở đây nơi đây đây bạn của tôi hai năm trước đây chấm dứt từ đây. 2. Từ tự xưng: Ai sợ chứ đây đâu sợ. II. trt. 1. Từ nhấn mạnh thêm về tính cụ thể của người, điều được nói đến: chính hắn đây chỗ này đây. 2. Từ nhấn mạnh sự băn khoăn, dùng để tự hỏi: biết làm đây biết nói với ai đâỷ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đây"

đây
Ở đây có một cái hồ rất đẹp.