đãi

Học thuật
Thân thiện
đãi

Người thợ mỏ đãi cát để tìm vàng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm sạch bằng cách cho vào nước, gạn bỏ phần nhẹ, giữ lại phần nặng: Hành động dùng nước để tách các hạt nhỏ, nhẹ (như cát, vỏ) ra khỏi các hạt to, nặng (như hạt đỗ, vàng).
    • Đối xử tử tế, ân cần: Cư xử một cách tốt đẹp, chu đáo với người khác.
    • Thết, mời ăn uống: Tổ chức một bữa ăn, tiệc để tiếp đãi người khác.
    • Tặng, cho: Đưa tặng một món quà cho ai đó.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "làm sạch bằng cách gạn nước":

    • Ông lão ngồi bên bờ suối đãi vàng. (Ông lão ngồi bên bờ suối đãi vàng.)
    • Trước khi nấu chè, chị ấy phải đãi đỗ cho sạch vỏ. (Trước khi nấu chè, chị ấy phải đãi đỗ cho sạch vỏ.)
  • Nghĩa "đối xử tử tế":

    • Người dưng ngãi thì đãi người dưng. (Người dưng có nghĩa thì đãi người dưng.)
    • Ông chủ luôn đãi nhân viên rất tốt. (Ông chủ luôn đãi nhân viên rất tốt.)
  • Nghĩa "thết, mời ăn uống":

    • Gia đình tôi đãi khách một bữa cơm thịnh soạn. (Gia đình tôi đãi khách một bữa cơm thịnh soạn.)
    • Công ty sẽ đãi tiệc mừng năm mới. (Công ty sẽ đãi tiệc mừng năm mới.)
  • Nghĩa "tặng, cho":

    • Anh ấy đãi tôi một bộ quần áo mới. (Anh ấy đãi tôi một bộ quần áo mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đãi ngộ": Cách đối xử, chế độ đãi ngộ (thường dùng trong công việc).

    • Công ty này chế độ đãi ngộ rất tốt. (Công ty này chế độ đãi ngộ rất tốt.)
  • "Tiếp đãi": Đón tiếp thết đãi khách.

    • Họ tiếp đãi chúng tôi rất nồng hậu. (Họ tiếp đãi chúng tôi rất nồng hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Đãi đằng (động từ): Cách đối xử, thái độ tiếp đón (thường mang sắc thái không tốt).

    • Sao anh lại đãi đằng tôi như thế? (Sao anh lại đãi đằng tôi như thế?)
  • Đãi bôi (động từ): Hứa hẹn suông, không thực hiện.

    • Đừng đãi bôi, hãy làm thật đi. (Đừng đãi bôi, hãy làm thật đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Gạn, đãi lọc (cho nghĩa làm sạch bằng nước).
  • Tiếp đón, thết đãi (cho nghĩa mời ăn uống).
  • Đối xử, cư xử (cho nghĩa đối xử tử tế).
  • Tặng, biếu (cho nghĩa tặng quà).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đãi cát tìm vàng: Kiên trì tìm kiếm cái quý giá trong đám hỗn độn, tầm thường.
    • Công việc nghiên cứu này như đãi cát tìm vàng. (Công việc nghiên cứu này như đãi cát tìm vàng.)
Thành ngữ liên quan
  • Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau; Đãi cỗ ăn trước, lội nước đi sau: Khuyên người ta nên thận trọng, tránh chỗ nguy hiểm, tìm chỗ an toàn, lợi.
    • Anh ta người khôn, luôn theo câu "đãi cỗ ăn trước, lội nước đi sau". (Anh ta người khôn, luôn theo câu "đãi cỗ ăn trước, lội nước đi sau".)
đãi

Người thợ mỏ đãi cát để tìm vàng.

  1. 1 đgt. Đặt xuống nước, gạn lấy chất nặng, còn chất nhẹ cho trôi đi: Người ta đang thuê người đãi vàng (Ng-hồng); Đãi đỗ xanh để nấu xôi. // tt. Đã sạch vỏ: Chè đỗ đãi.
  2. 2 đgt. 1. Đối xử tốt: Người dưng ngãi thì đãi người dưng (cd) 2. Thết ăn uống: Đãi khách; Đãi tiệc 3. Tặng: Đãi bạn một bộ quần áo.