đãi

  1. 1 đgt. Đặt xuống nước, gạn lấy chất nặng, còn chất nhẹ cho trôi đi: Người ta đang thuê người đãi vàng (Ng-hồng); Đãi đỗ xanh để nấu xôi. // tt. Đã sạch vỏ: Chè đỗ đãi.
  2. 2 đgt. 1. Đối xử tốt: Người dưng ngãi thì đãi người dưng (cd) 2. Thết ăn uống: Đãi khách; Đãi tiệc 3. Tặng: Đãi bạn một bộ quần áo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đãi
Người thợ mỏ đãi cát để tìm vàng.