đòn

Học thuật
Thân thiện
đòn

Một người đàn ông dùng một cái đòn để khiêng một thùng gạo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đoạn tre, gỗ dùng để , tựa hoặc để khiêng, chuyển vật nặng: Một thanh vật liệu dài, thường bằng tre hoặc gỗ, chức năng học như đòn bẩy, điểm tựa hoặc dùng để vận chuyển.
    • Từ dùng để chỉ từng cái bánh tét (phương ngữ): Đơn vị đếm cho bánh tét, một loại bánh truyền thống hình trụ dài.
  2. Danh từ:

    • Hình thức đánh vào thân thể nói chung, coi như một hình phạt: Hành động dùng lực (như đánh, quất) gây đau đớn về thể xác để trừng phạt hoặc răn dạy.
    • Hình thức tác động mạnh trực tiếp vào đối phương để gây tổn thất, tính chất một sự trừng phạt: Một đợt tấn công hoặc biện pháp mạnh mẽ, quyết liệt nhằm vào đối thủ trong tranh chấp, cạnh tranh hoặc xung đột.
dụ sử dụng
  • Danh từ (vật dụng):
    • Người ta dùng một cây đòn tre để khiêng chiếc hòm nặng.
    • gói năm đòn bánh tét để biếu họ hàng ngày Tết.
  • Danh từ (hành động gây tổn thương):
    • Đứa trẻ bị cha mẹ cho một trận đòn nhớ đời.
    • Đối thủ giáng một đòn chí mạng vào thị phần của công ty chúng tôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dữ đòn": khả năng đánh mạnh gây đau đớn; (nghĩa bóng) những biện pháp hoặc lời lẽ rất mạnh mẽ, quyết liệt.
    • Tay đấm đó nổi tiếng dữ đòn.
    • Nhà phê bình ấy viết bài rất dữ đòn.
  • "đỡ đòn": chống đỡ, né tránh hoặc làm giảm nhẹ tác động của một đòn tấn công; (nghĩa bóng) đối phó, gánh chịu khó khăn hoặc chỉ trích.
    • khéo léo đỡ đòn của đối thủ.
    • Công ty phải tìm cách đỡ đòn từ cuộc khủng hoảng kinh tế.
Biến thể từ liên quan
  • Đòn bẩy (danh từ): vật cứng dùng làm điểm tựa để dịch chuyển vật nặng; (nghĩa bóng) yếu tố, phương tiện giúp tạo ra lực tác động lớn.
    • Sử dụng đòn bẩy để nhấc tảng đá.
    • Giáo dục đòn bẩy của sự phát triển.
  • Đòn đánh (danh từ): hành động tấn công, gây thiệt hại.
    • Chiến dịch quân sự với những đòn đánh bất ngờ.
  • Đòn tay (danh từ): thanh gỗ trong kết cấu mái nhà.
  • Đòn gánh (danh từ): thanh tre dài, hai đầu móc hai vật nặng để gánh trên vai.
  • Đòn xóc (danh từ): cây gỗ dùng để khiêng quan tài.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Vật dụng: , , , (nếu dùng để đánh).
  • Hình phạt thể xác: , , , .
  • Hành động tấn công: , , , , (trong thuật).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ăn đòn": bị đánh, bị trừng phạt thân thể; (nghĩa bóng) chịu thiệt hại, thất bại.
    • quá, chắc chắn sẽ ăn đòn.
    • Đội bóng đối thủ đã phải ăn đòn thua đậm.
  • "Lời nói đòn xóc hai đầu": lời nói gây tổn thương cho cả hai phía.
  • "Ném đòn độc": sử dụng thủ đoạn, biện pháp hiểm độc nhằm hạ gục đối phương.
đòn

Một người đàn ông dùng một cái đòn để khiêng một thùng gạo.

  1. 1 d. 1 Đoạn tre, gỗ dùng để , tựa hoặc để khiêng, chuyển vật nặng. Đòn . Cái đòn cân. Khiêng bằng đòn. Cỗ đòn đám ma (khung gồm nhiều đòn, dùng để khiêng quan tài). 2 (ph.). Từ dùng để chỉ từng cái bánh tét. Gói mấy đòn bánh tét.
  2. 2 d. 1 Hình thức đánh vào thân thể nói chung, coi như một hình phạt. Thằng bị đòn đau. Dữ đòn*. Đỡ đòn. 2 Hình thức tác động mạnh trực tiếp vào đối phương để gây tổn thương, gây thiệt hại, tính chất một sự trừng phạt. Đánh một đòn về kinh tế. Giáng trả những đòn ác liệt.