đòn

  1. 1 d. 1 Đoạn tre, gỗ dùng để , tựa hoặc để khiêng, chuyển vật nặng. Đòn . Cái đòn cân. Khiêng bằng đòn. Cỗ đòn đám ma (khung gồm nhiều đòn, dùng để khiêng quan tài). 2 (ph.). Từ dùng để chỉ từng cái bánh tét. Gói mấy đòn bánh tét.
  2. 2 d. 1 Hình thức đánh vào thân thể nói chung, coi như một hình phạt. Thằng bị đòn đau. Dữ đòn*. Đỡ đòn. 2 Hình thức tác động mạnh trực tiếp vào đối phương để gây tổn thương, gây thiệt hại, tính chất một sự trừng phạt. Đánh một đòn về kinh tế. Giáng trả những đòn ác liệt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đòn"

đòn
Một người đàn ông dùng một cái đòn để khiêng một thùng gạo.