đón

Học thuật
Thân thiện
đón

Mẹ đón con ở cổng trường mầm non.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tiếp nhận một người hoặc vật đang đến với mình: Hành động sẵn sàng nhận lấy, bắt lấy hoặc tiếp nhận một cái đó đang được trao, ném hoặc truyền đến.
    • Chờ sẵn để gặp ai đó mới đến: Hành động chờ đợi gặp ai đó ngay khi họ vừa đến một địa điểm, thường để thể hiện sự quan tâm, tôn trọng hoặc niềm vui.
    • Đến một nơi để đưa ai/cái về cùng mình: Hành động đi đến một địa điểm cụ thể để rước, đưa một người hoặc vật trở về nơi của mình.
    • Chặn đón, đợi sẵn trên đường đi: Hành động chờ đợi, canh chừngmột vị trí trên lộ trình dự kiến của ai đó hoặc cái đó để gặp hoặc chặn lại.
dụ sử dụng
  • Tiếp nhận:
    • ấy giơ tay ra đón lấy món quà.
    • Thủ môn lao người ra đón bóng.
    • Cả gia đình hân hoan đón tin anh thi đỗ.
  • Chờ sẵn để gặp:
    • Cả nhà ra sân bay đón bố đi công tác về.
    • Họ đón năm mới bằng một bữa tiệc ấm cúng.
  • Đến đưa về:
    • Chiều nào mẹ cũng đón tôicổng trường.
    • Nhà trai chuẩn bị xe hoa đi đón dâu.
  • Chặn đón, đợi trên đường:
    • Anh ấy ra đầu ngõ đón xe buýt.
    • Bọn cướp mai phục đón đường để cướp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đón đầu": Hành động chủ động chuẩn bị hoặc tác động trước để ứng phó với một sự việc, xu hướng sắp xảy ra.
    • Công ty này luôn biết cách đón đầu xu hướng thị trường.
  • "Đón chào": Thể hiện thái độ niềm nở, trân trọng khi tiếp đón ai đó hoặc sự kiện nào đó.
    • Thành phố trang hoàng rực rỡ để đón chào các vận động viên.
  • "Đón tiếp": Tiếp đón, thực hiện các nghi thức hoặc chuẩn bị để tiếp nhận khách một cách chu đáo.
    • Ban tổ chức đã cử người ra tận nơi đón tiếp các đại biểu.
Biến thể từ gần giống
  • Đón rước (động từ): Thường dùng trong các nghi lễ long trọng, trang nghiêm để rước ai đó hoặc vật thiêng liêng.
    • Dân làng tổ chức lễ đón rước tượng Phật về chùa.
  • Nghênh đón (động từ): Từ trang trọng, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh long trọng, có nghĩa tương tự "đón chào".
    • Cả vùng trời bừng sáng nghênh đón bình minh.
Từ đồng nghĩa
  • Tiếp nhận: Nhận lấy một cái đó được đưa đến.
  • Đợi: Ở lại một nơi cho đến khi ai đó đến hoặc việc xảy ra.
  • Rước: Đưa ai đó về một cách trân trọng, thường trong dịp lễ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đón về: Hành động đi đến một nơi đưa ai/cái đó trở về nhà mình hoặc một địa điểm nào đó.
    • Anh ấy đón ngoại về nhà mình chơi.
  • Đón tại: Chỉ địa điểm cụ thể diễn ra hành động chờ đón.
    • Xe sẽ đón khách tại khách sạn lúc 7 giờ sáng.
Thành ngữ liên quan
  • "Đón gió bẻ măng": (Nghĩa bóng) Lợi dụng ngay tình thế, cơ hội vừa mới xảy ra để kiếm lợi cho mình.
    • Thấy công ty đang khó khăn, một số đối thủ đã đón gió bẻ măng, chiêu mộ nhân tài của họ.
  • "Đón khách": (Nghĩa rộng) Chỉ hoạt động tiếp đón, phục vụ khách hàng trong kinh doanh, dịch vụ.
    • Cửa hàng mới mở cần thái độ đón khách thật niềm nở.
đón

Mẹ đón con ở cổng trường mầm non.

  1. đg. 1 Ở tư thế hoặc thái độ sẵn sàng tiếp nhận người hoặc cái đang được đưa đến cho mình, đang đến phía mình. Giơ hai tay đón đứa bé. Đón bắt quả bóng. Đón tin vui. 2 Chờ sẵn để gặp ngay khi vừa mới đến, nhằm biểu thị tình cảm tốt của mình. Ra ga đón bạn. Thức đón giao thừa. 3 Đến gặp để đưa về cùng với mình. Đón con ở nhà trẻ. Đón bạn về nhà ăn Tết. Đón dâu*. 4 Chờ sẵn để gặp người hoặc cái sắp đi qua. Đón đường. Đón xe đi nhờ. Bắn đón.