đặt
- Động từ:
- Để một người, một vật vào một chỗ cụ thể: Hành động đưa một đối tượng đến và để yên ở một vị trí nào đó.
- Đưa vào một cương vị, vị trí: Bổ nhiệm hoặc xem xét ai đó trong một vai trò, chức vụ.
- Sắp xếp vào một vị trí thích hợp: Bố trí, sắp đặt một cách có chủ ý để phục vụ một mục đích.
- Lập nên, thiết lập: Tạo dựng, xây dựng nên một cái gì đó mới, có tính nền tảng.
- Nêu ra, đề xuất: Đưa ra một câu hỏi, một vấn đề hoặc một yêu cầu để xem xét.
- Bịa ra, tưởng tượng ra: Sáng tạo ra một điều không có thật, thường là lời nói hoặc câu chuyện.
- Tổ chức, thiết lập (một sự kiện, giải thưởng): Tạo ra và thực hiện một hoạt động có quy mô.
- Trả tiền trước để đảm bảo việc mua hoặc sử dụng dịch vụ sau này: Hành động đặt cọc hoặc đặt trước.
Để một người, một vật vào một chỗ:
- Cô ấy đặt cuốn sách lên bàn.
- Ông lão đặt chiếc bị cói xuống cạnh chân.
Đưa vào một cương vị:
- Hội đồng quản trị đặt anh ta vào vị trí giám đốc điều hành.
Sắp xếp vào một vị trí thích hợp:
- Chiến sĩ công binh đặt mìn cẩn thận dưới chân cầu.
- Chúng ta phải đặt lợi ích tập thể lên hàng đầu.
Lập nên, thiết lập:
- Hai nước đặt nền móng cho quan hệ hợp tác lâu dài.
- Nhóm đang đặt kế hoạch cho chuyến đi thực tế.
Nêu ra, đề xuất:
- Học sinh đặt câu hỏi cho giáo viên.
- Bài báo đặt vấn đề về ô nhiễm môi trường.
Bịa ra:
- Đừng nghe những lời đặt điều, bịa chuyện của họ.
Tổ chức:
- Nhà xuất bản đặt giải thưởng cho tác phẩm văn học xuất sắc.
Trả tiền trước:
- Công ty đặt một bữa tiệc tối tại nhà hàng sang trọng.
- Tôi đặt mua tạp chí này dài hạn.
"Đặt niềm tin": Gửi gắm sự tin tưởng vào ai đó hoặc điều gì đó.
- Phụ huynh đặt niềm tin hoàn toàn vào ngôi trường này.
"Đặt mình vào vị trí của người khác": Cố gắng suy nghĩ, cảm nhận theo góc nhìn của người khác để thấu hiểu.
- Hãy đặt mình vào vị trí của khách hàng để cải thiện dịch vụ.
"Đặt dấu chấm hết": Chấm dứt, kết thúc một cách dứt khoát.
- Họ quyết định đặt dấu chấm hết cho cuộc tranh cãi kéo dài.
Đặt để (động từ): Sắp xếp, bày biện.
- Căn phòng được đặt để rất gọn gàng.
Đặt cọc (động từ): Đưa trước một khoản tiền để giữ chỗ hoặc đảm bảo giao dịch.
- Khách hàng đặt cọc 30% giá trị đơn hàng.
Sắp đặt (động từ): Bố trí, tổ chức công việc, sự việc.
- Mọi thứ đã được sắp đặt chu đáo cho đám cưới.
- Để, đặt để: Chỉ hành động đưa vật gì đó vào một vị trí.
- Bổ nhiệm, cử: Chỉ việc giao cho ai một chức vụ.
- Thiết lập, thành lập: Chỉ việc tạo dựng nên một tổ chức, quy tắc mới.
- Đề xuất, nêu: Chỉ việc đưa ra một ý kiến, vấn đề.
- Bịa đặt, thêu dệt: Chỉ việc tạo ra thông tin sai sự thật.
- Đặt hàng, đặt trước: Chỉ việc yêu cầu mua hoặc giữ chỗ trước.
Đặt xuống: Hành động đặt một vật từ trên tay xuống một mặt phẳng.
- Anh ấy đặt túi hàng nặng xuống sàn với vẻ mệt nhọc.
Đặt lên: Hành động đặt một vật lên một vị trí cao hơn.
- Cô đặt bình hoa lên kệ cao.
Đặt ra: Đề xuất, nêu lên (một vấn đề, quy định).
- Ban tổ chức đặt ra những quy định mới cho cuộc thi.
"Đặt điều nói xấu": Bịa đặt những chuyện không hay về người khác.
- Những kẻ hay đặt điều nói xấu thường không được tin cậy.
"Đặt bút": Bắt đầu viết hoặc ký tên vào một văn bản quan trọng.
- Sau nhiều ngày suy nghĩ, nhà văn mới đặt bút viết chương đầu tiên.
"Đặt cược": (Nghĩa rộng) Dám liều lĩnh, chấp nhận rủi ro cho một kết quả nào đó.
- Anh ấy đặt cược cả tương lai vào dự án mạo hiểm này.
- đgt. 1. Để một người, một vật vào một chỗ: Đặt em bé vào nôi, ông đặt cái bị cói cạnh người (NgĐThi) 2. Đưa vào một cương vị: Anh ấy được đặt vào chức hội trưởng hội từ thiện 3. Để vào một vị trí thích hợp: Đặt mìn; Đặt lợi ích chung lên trên hết; Đặt hi vọng vào thế hệ mới 4. Lập nên: Đặt nền móng cho sự bang giao, Đặt kế hoạch để thi hành 5. Nêu ra một yêu cầu: Đặt câu hỏi; Đặt vấn đề 6. Bịa ra: Bướm ong lại đặt những lời nọ kia (K) 7. Tổ chức: Đặt giải thưởng văn học 8. Đưa tiền trước để được phục vụ: Đặt tiệc; Đặt báo; Đặt hàng.