đôi

  1. dt. 1. Đơn vị gồm hai vật, hai cá thể cùng loại, tương ứng với nhau: đôi bạn thân đôi giày Chồng thấp lấy vợ cao, Như đôi đũa lệch so sao cho bằng (cd.). 2. Hai (không dùng để đếm): đôi bên đi hàng đôi tuổi đôi mươi. 3. Số lượng trên một nhưng không nhiều: nói đôi lời đôi lúc đôi khị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đôi"

đôi
Cậu bé đang xỏ đôi giày màu đỏ.