đôi

Học thuật
Thân thiện
đôi

Cậu bé đang xỏ đôi giày màu đỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đơn vị gồm hai vật, hai cá thể cùng loại, tương ứng với nhau: Chỉ một cặp, một bộ gồm hai phần đi liền với nhau, tạo thành một chỉnh thể hoặc mối quan hệ tương ứng.
    • Hai (không dùng để đếm): Dùng để chỉ số lượng hai, nhưng thường trong các cụm từ cố định hoặc với ý nghĩa đôi bên, cặp đôi, không phải từ đếm thông thường.
    • Số lượng trên một nhưng không nhiều: Chỉ một số lượng nhỏ, vài ba, một ít.
  2. Tính từ:

    • Gấp đôi, tăng lên hai lần: Dùng để chỉ sự nhân đôi, tăng gấp hai lần so với ban đầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Họ một đôi bạn thân từ thuở nhỏ. (Chỉ hai người bạn quan hệ gắn bó.)
    • Tôi cần mua một đôi giày mới. (Chỉ một cặp giày gồm hai chiếc.)
    • Hai bên đã đạt được thỏa thuận sau cuộc đàm phán đôi bên. (Chỉ hai phía tham gia.)
    • ấy chỉ nói đôi lời chia tay rồi đi. (Chỉ một vài lời, số lượng ít.)
  • Tính từ:

    • Sản lượng năm nay tăng gấp đôi so với năm ngoái. (Chỉ mức tăng hai lần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuổi đôi mươi": chỉ độ tuổi khoảng hai mươi, thời thanh xuân.
    • Tuổi đôi mươi quãng thời gian tươi đẹp nhất.
  • "đôi lúc" / "đôi khi": thỉnh thoảng, không thường xuyên.
    • Đôi lúc tôi cảm thấy rất cô đơn.
  • "đôi co": tranh cãi, cãiqua lại (thường mang nghĩa tiêu cực).
    • Hai bên đôi co mãi không tìm được tiếng nói chung.
Biến thể từ gần giống
  • Đôi đũa (danh từ): một cặp đũa.
    • Mỗi người dùng một đôi đũa riêng.
  • Đôi lứa (danh từ): chỉ cặp nam nữ yêu nhau, đôi trai gái.
    • Họ đôi lứa đẹp đôi trong làng.
  • Đôi mươi (danh từ): như đã giải thíchtrên.
Từ đồng nghĩa
  • Cặp: chỉ hai vật đi liền nhau (gần nghĩa với nghĩa 1).
    • một cặp vợ chồng, một cặp bánh.
  • Hai: số đếm (gần nghĩa với nghĩa 2 trong một số ngữ cảnh).
  • Vài, vài ba: chỉ số lượng ít (gần nghĩa với nghĩa 3).
Thành ngữ liên quan
  • "Chồng thấp vợ cao như *đôi đũa lệch"*: Thành ngữ von về cặp vợ chồng không tương xứng về hình thức hoặc tính cách.
  • "Đôi ta như thể *đôi đào, Rễ liền một gốc, ngọn cao hai ngành"*: Ca dao nói về tình cảm gắn bó, thân thiết giữa hai người.
đôi

Cậu bé đang xỏ đôi giày màu đỏ.

  1. dt. 1. Đơn vị gồm hai vật, hai cá thể cùng loại, tương ứng với nhau: đôi bạn thân đôi giày Chồng thấp lấy vợ cao, Như đôi đũa lệch so sao cho bằng (cd.). 2. Hai (không dùng để đếm): đôi bên đi hàng đôi tuổi đôi mươi. 3. Số lượng trên một nhưng không nhiều: nói đôi lời đôi lúc đôi khị