tẩy

Học thuật
Thân thiện
tẩy

Một học sinh dùng cục tẩy để xóa một chữ viết sai trong vở.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Xóa, làm mất đi vết bẩn, chữ viết hoặc hình vẽ: Hành động dùng công cụ hoặc hóa chất để loại bỏ những thứ không mong muốn trên bề mặt.
    • Loại bỏ, thanh lọc thứ đó ra khỏi cơ thể hoặc tinh thần: Hành động đào thải chất độc, ký sinh trùng hoặc tư tưởng tiêu cực.
    • (Khẩu ngữ) Cô lập, tẩy chay, không giao thiệp: Hành động của một nhóm người cố ý xa lánh, không chơi với một cá nhân nào đó.
  2. Danh từ:

    • Cục tẩy: Đồ dùng bằng cao su hoặc chất liệu tương tự dùng để xóa chì, mực hoặc vết bẩn trên giấy.
  3. Tính từ (trong một số tổ hợp từ):

    • tác dụng làm sạch ruột, gây đi ngoài: Dùng để mô tả thuốc hoặc chất tác dụng nhuận tràng, tẩy rửa đường tiêu hóa.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • ấy dùng cục tẩy để tẩy đi chữ viết sai. (Hành động xóa chữ trên giấy).
    • Uống thuốc tẩy giun định kỳ để bảo vệ sức khỏe. (Hành động loại bỏ ký sinh trùng).
    • Cả lớp quyết định tẩy thằng hay mách lẻo. (Hành động tẩy chay, không chơi cùng).
  • Danh từ:

    • Cho mình mượn cục tẩy với, mình viết nhầm. (Chỉ đồ vật dùng để xóa).
  • Tính từ (trong tổ hợp):

    • Thuốc tẩy này tác dụng khá mạnh. (Mô tả loại thuốc nhuận tràng).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Biết tẩy" (Thành ngữ): Hiểu bản chất, động cơ thật sự bên trong của một người hoặc một việc.

    • Đừng lừa tôi, tôi biết tẩy của anh rồi. (Tôi biết con người/bản chất thật của anh).
  • "Tẩy thẳng cánh" (Khẩu ngữ): Tẩy chay một cách dứt khoát, triệt để, không do dự.

    • Hắn ta phản bội nên bị mọi người tẩy thẳng cánh. (Bị mọi người cô lập hoàn toàn).
Biến thể từ gần giống
  • Tẩy trắng (động từ): Làm cho trắng ra bằng hóa chất, thường dùng cho quần áo hoặc trong ngữ cảnh ẩn dụ ( dụ: tẩy trắng tiền bạc, tẩy trắng lịch sử).
  • Tẩy rửa (động từ): Làm sạch một cách triệt để, thường mang ý nghĩa trang trọng hoặc tôn giáo ( dụ: tẩy rửa tội lỗi, tẩy rửa vết nhơ).
  • Tẩy chay (động từ): Từ chối mua bán, sử dụng hoặc giao thiệp như một hình thức phản đối.
Từ đồng nghĩa
  • Xóa (động từ): Làm mất đi chữ viết, hình vẽ.
  • Gột (động từ): Làm sạch vết bẩn ( dụ: gột vết mực).
  • Thanh lọc (động từ): Loại bỏ những thứ xấu, không tinh khiết (thường dùng trong nghĩa bóng).
  • Cô lập (động từ): Tách biệt, không cho tiếp xúc (gần nghĩa với "tẩy" trong khẩu ngữ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào riêng cho từ "tẩy" trong tiếng Việt. Các cách kết hợp thường với danh từ phía sau (tẩy giun, tẩy vết bẩn) hoặc là các từ ghép đã liệt kêmục "Biến thể".

Thành ngữ liên quan
  • "Biết tẩy": (Đã giải thíchmục trên).
  • "Lính tẩy" (Khẩu ngữ, ít dùng): Chỉ người lính mới, lính non nớt, chưa kinh nghiệm chiến trường.
tẩy

Một học sinh dùng cục tẩy để xóa một chữ viết sai trong vở.

  1. 1. đg. Xóa, làm mất những vết bẩn, những chữ viết sai : Tẩy quần áo ; Tẩy cả dòng ấy đi. 2. d. Đồ dùng bằng cao su để xóa những chữ, hình, vết ... trên giấy.
  2. I. t. Làm cho dễ đi đại tiện : Thuốc tẩy. II. đg. 1.Tống chất độc, vật độc ra khỏi cơ thể : Tẩy giun. 2. Gạt ra, không thêm giao thiệp với (thtục) : Nếu hắn cứ gièm pha mãi thì phải tẩy thẳng cánh.