đến

Học thuật
Thân thiện
đến

Chúng tôi đến trường vào lúc bảy giờ sáng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tới nơi, đi tới một địa điểm: Chỉ hành động di chuyển mặt tại một nơi nào đó.
    • Đạt tới, chạm tới một mức độ, trạng thái, hoặc thời điểm: Chỉ việc đạt được một điểm cụ thể trong không gian, thời gian, hoặc trình độ.
    • Xảy ra, xuất hiện: Dùng để nói về một sự việc, thời cơ, hoặc cảm xúc nào đó xảy đến.
  2. Trạng từ:

    • Rất, cực kỳ: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một tính chất.
    • Với kết quả: Dùng để chỉ kết quả của một hành động được thực hiện kiên trì.
  3. Giới từ:

    • Chỉ giới hạn về thời gian hoặc không gian: Đánh dấu một điểm kết thúc hoặc một mốc giới hạn.
    • Chỉ đối tượng của suy nghĩ, hành động: Hướng sự chú ý, suy nghĩ hoặc hành động về một đối tượng cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Xe buýt sẽ đến bến trong năm phút nữa. (Hành động tới nơi)
    • Sau nhiều năm nỗ lực, anh ấy cuối cùng đã đến đỉnh cao sự nghiệp. (Hành động đạt tới)
    • Cơn mưa đến bất ngờ khi chúng tôi đang trên đường về. (Sự việc xảy ra)
  • Trạng từ:

    • Bức tranh này đến đẹp! (Nhấn mạnh mức độ)
    • ấy tập luyện chăm chỉ đến giỏi. (Chỉ kết quả của hành động)
  • Giới từ:

    • Chúng tôi sẽ làm việc đến chiều tối. (Chỉ giới hạn thời gian)
    • Anh ấy luôn nghĩ đến gia đình đầu tiên. (Chỉ đối tượng của suy nghĩ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đến nơi đến chốn": Một cách hoàn chỉnh, đầy đủ, nghiêm túc.
    • Công việc này phải được giải quyết cho đến nơi đến chốn.
  • "Đến hồi đến đoạn": Đến lúc gay cấn, quan trọng hoặc kết thúc.
    • Câu chuyện đến hồi đến đoạn thì điện bị cắt.
  • "Đến đâu hay đến đó": Tùy theo tình hình, ứng biến, không kế hoạch cố định.
    • Chuyến đi này cứ đến đâu hay đến đó, đừng lên lịch chi tiết.
Biến thể từ gần giống
  • Tới: Từ đồng nghĩa gần nhất với nghĩa động từ "đến nơi".
  • Đạt tới: Nhấn mạnh hơn về việc đạt được mục tiêu, thành tựu.
  • Tới nơi: Cụm từ nhấn mạnh việc đã tới đích.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (tới nơi): Tới, tấp vào, cập bến.
  • Động từ (xảy ra): Ập đến, ập tới, xuất hiện.
  • Trạng từ (rất): Cực kỳ, vô cùng, hết sức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đến với: Hướng về, tham gia vào (thường mang sắc thái tình cảm).
    • Anh ấy đã đến với nghệ thuật từ rất sớm.
  • Nghĩ đến / Nhớ đến: suy nghĩ, sự hồi tưởng về ai/điều .
    • Mỗi mùa đông, tôi lại nhớ đến những kỷ niệm ngày xưa.
Thành ngữ liên quan
  • công mài sắt ngày nên kim: Thể hiện tinh thần kiên trì sẽ đến (đạt được) thành công. (Liên quan đến nghĩa "với kết quả").
  • Chờ đến chín người mười ý: Chỉ sự chờ đợi lâu không quyết định cuối cùng quá nhiều ý kiến khác nhau.
  • Đến đâu hay đến đó: Ứng biến theo tình huống, không kế hoạch định trước.
đến

Chúng tôi đến trường vào lúc bảy giờ sáng.

  1. đgt. 1. Tới nơi: Đến nhà vừa thấy tin nhà (K); Thuyền tình vừa ghé đến nơi (K) 2. Đạt được: Mừng thầm cờ đã đến tay (K) 3. Đi tới: Biết thân đến bước lạc loài (K) 4. Xảy ra, xuất hiện: Thời cơ đã đến; Sự việc đã đến một cách bất ngờ. // trgt. 1. Rất: Anh ấy đến tài; Cái hoa đến thơm 2. Với kết quả: Mài đến sắc; Học đến giỏi. // gt. 1. Chỉ giới hạn: Nghỉ đến tết 2. Chỉ mốc thời gian không gian: Đến ba giờ chiều, tôi sẽ đi; Đến cây số 8 thì vào trường 3. Chỉ một đối tượng: Nghĩ đến việc ấy.