đền

  1. 1 d. 1 cn. đền rồng. Nơi vua ngự ngày xưa. Quỳ tâu trước sân đền. 2 Nơi thờ thần thánh hoặc những nhân vật lịch sử được tôn sùng như thần thánh. Đền Hùng. Đền Kiếp Bạc.
  2. 2 đg. 1 Trả lại cho người khác tương xứng với sự tổn thất, thiệt hại mình gây ra. Đền tiền. Bắt đền*. 2 Trả lại cho người khác tương xứng với công của người đó đối với mình. Đền ơn. Đền công khó nhọc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đền"

đền
Mọi người thắp hương trước một ngôi đền cổ.