đề

Học thuật
Thân thiện
đề

Một cây đề cổ thụ tỏa bóng mát trong sân đình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cây to thuộc họ đa, thường trồngđình chùa: Một loại cây cảnh nhọn, thuộc chi Ficus.
    • Chức vụ hoặc người giữ chức vụ (gọi tắt): Viết tắt của các từ như "đề đốc", "đề lại".
    • Lối chơi cờ bạc dựa vào việc đoán số: Hình thức đánh bạc người chơi đặt cược vào việc dự đoán một hoặc nhiều con số sẽ xuất hiện.
    • Đầu mục, nội dung chính: Phần mở đầu hoặc chủ đề chính của một bài viết, bài nói.
    • Bộ phận khởi động: Thiết bị dùng để khởi động động cơ xe máy, ô tô.
  2. Động từ:

    • Viết, ghi thêm thông tin: Hành động viết thêm tên, ngày tháng, địa chỉ hoặc lời giới thiệu lên một văn bản, tác phẩm.
    • Nêu ra, đặt ra: Hành động đưa ra một vấn đề, câu hỏi, sáng kiến hoặc nhiệm vụ cần giải quyết.
    • Khởi động máy: Hành động làm cho động cơ xe máy, ô tô bắt đầu hoạt động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cây đề cổ thụ tỏa bóng mát trước sân đình. (Cây đề cổ thụ tỏa bóng mát trước sân đình.)
    • Anh ta sa vào con đường cờ bạc, chơi đề. (Anh ta sa vào con đường cờ bạc, chơi đề.)
    • Bài văn của em bị lạc đề. (Bài văn của em bị lạc chủ đề.)
    • Chiếc xe hỏng đề, không nổ máy được. (Chiếc xe hỏng bộ phận khởi động, không nổ máy được.)
  • Động từ:

    • Tác giả đề tên mìnhcuối bài báo. (Tác giả ghi tên mìnhcuối bài báo.)
    • Giám đốc đề ra một kế hoạch mới cho công ty. (Giám đốc đưa ra một kế hoạch mới cho công ty.)
    • Trời lạnh, phải đề máy một lúc xe mới nổ. (Trời lạnh, phải khởi động máy một lúc xe mới nổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đề cao": Tôn vinh, coi trọng.

    • Chúng ta cần đề cao tinh thần trách nhiệm. (Chúng ta cần coi trọng tinh thần trách nhiệm.)
  • "Đề xuất": Đưa ra ý kiến, phương án để xem xét.

    • Nhóm nghiên cứu đề xuất một giải pháp mới. (Nhóm nghiên cứu đưa ra một giải pháp mới để xem xét.)
  • "Đề cập": Nhắc đến, nói đến một vấn đề.

    • Bài phát biểu đề cập đến vấn đề môi trường. (Bài phát biểu nhắc đến vấn đề môi trường.)
Biến thể từ liên quan
  • Đề tài (danh từ): Vấn đề, chủ đề được chọn để nghiên cứu, thảo luận.

    • Đề tài luận văn của ấy rất thú vị. (Chủ đề luận văn của ấy rất thú vị.)
  • Đề mục (danh từ): Đầu mục, tiêu đề nhỏ trong một văn bản.

    • Văn bản được chia thành nhiều đề mục rõ ràng. (Văn bản được chia thành nhiều đầu mục rõ ràng.)
  • Đề tựa (danh từ): Lời giới thiệu, lời đề tặngđầu sách.

    • Cuốn sách đề tựa của một nhà văn nổi tiếng. (Cuốn sách lời giới thiệu của một nhà văn nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ghi (động từ): Viết ra, chép lại.
  • Nêu (động từ): Trình bày, đưa ra.
  • Khởi động (động từ): Bắt đầu cho máy chạy.
Cụm từ liên quan
  • Ra đề (động từ): Đưa ra chủ đề, câu hỏi (thường trong thi cử).

    • Giáo viên ra đề thi rất khó. (Giáo viên đưa ra đề thi rất khó.)
  • Đánh đề (động từ): Tham gia chơi cờ bạc dự đoán số.

    • Đánh đề một hành vi cờ bạc bị cấm. (Chơi đánh đề một hành vi cờ bạc bị cấm.)
  • Đề pa (động từ, khẩu ngữ): Khởi động cho xe chuyển bánh từ trạng thái đứng yên.

    • Anh ấy đề pa xe rất êm. (Anh ấy cho xe chuyển bánh từ trạng thái đứng yên rất êm.)
Thành ngữ liên quan
  • "Đầu voi đuôi chuột" ( liên quan đến ý "đề" phần mở đầu): Chỉ việc bắt đầu rất hoành tráng nhưng kết thúc lại tệ hại.

    • Kế hoạch của họ thật đầu voi đuôi chuột. (Kế hoạch của họ bắt đầu rất hoành tráng nhưng kết thúc lại tệ hại.)
  • "Lạc đề": Đi chệch khỏi chủ đề chính cần nói.

    • Bài phát biểu của anh ấy bị lạc đề. (Bài phát biểu của anh ấy đi chệch khỏi chủ đề chính.)
đề

Một cây đề cổ thụ tỏa bóng mát trong sân đình.

  1. 1 d. Cây to thuộc loại đa, mũi nhọn dài, thường trồng làm cảnhđình chùa.
  2. 2 d. Đề đốc (gọi tắt).
  3. 3 d. Đề lại (gọi tắt).
  4. 4 d. Lối chơi cờ bạc, ai đoán trúng cái sẽ xảy ra (thí dụ, đoán trúng hai con số cuối cùng của số độc đắc trong một cuộc xổ số) thì được. Chơi đề. Đánh đề. Chủ đề*.
  5. 5 I đg. (kết hợp hạn chế). 1 Viết thêm vào để cung cấp một số điều cần biết về một văn bản. Bài báo không đề tên tác giả. Báo cáo đề ngày tháng. Đề địa chỉ. 2 Viết thêm vào để giới thiệu nội dung của tác phẩm hoặc để nêu ý nghĩ, tình cảm của mình. Bức tranh đề thơ. Đề lời tặng. Đề tựa.
  6. II d. 1 Đầu (nói tắt). Đề bài luận. Ra đề thi. 2 Nội dung chính cần trình bày. Nói xa đề. Bài viết lạc đề.
  7. 6 đg. 1 (thường dùng trước ra). Nêu ra như cái cần được giải quyết, cần được thực hiện. Đề ra mấy câu hỏi. Đề ra sáng kiến. 2 (thường dùng trước lên). Nêu thành cái ý nghĩa quan trọng. Nhiệm vụ đó được đề lên hàng đầu. Đúc kết kinh nghiệm, đề lên thànhluận.
  8. 7 I đg. Khởi động động cơ xe máy, ôtô. Đề máy. Đề ga. Máy hỏng không đề được.
  9. II d. Bộ phận dùng để khởi động động cơ của xe máy, xe ôtô. Xe bị hỏng .