ưu

  1. bien
    • Đỗ hạng ưu
      être reçu avec la mention bien
  2. (infml.) nói tắt của ưu điểm
    • Phải kể đến cả ưu lẫn khuyết
      il faut tenir compte à la fois des bons côtés et des défauts

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ưu
Học sinh nhận được kết quả xếp loại ưu với nụ cười rạng rỡ trên khuôn mặt.