ư

  1. hein?
    • Hỏng thi rồi ư ?
      hein? tu as échoué à l'examen?
    • Thật ư ?
      hein? est-ce vrai?
  2. comment?
    • Học hành thế ư con ?
      comment? c'est comme ça que tu travailles?
  3. (infml.) (particule de renforcement employée après tối, quá...)
    • Tối ư vô lí
      extrêmement absurde
    • Quá ư tồi tệ
      extrêmement mauvais

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ư
Học hành thế ư con?