ạch

Học thuật
Thân thiện
ạch

Một chiếc xe tải chở hàng nặng đi rất ạch trên con đường dốc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiếng động phát ra khi một vật nặng, mềm rơi xuống hoặc va chạm mạnh: "ạch" từ tượng thanh mô phỏng âm thanh đặc trưng khi một vật nặng, bề mặt mềm hoặc phần thịt đầy đặn rơi xuống hoặc đập vào vật đó, tạo ra tiếng động đục, nặng nề.
    • Trạng thái rơi xuống hoặc ngồi xuống một cách nặng nề, không nhẹ nhàng: Từ này cũng có thể dùng để miêu tả hành động ngồi phịch hoặc rơi xuống một cách mệt mỏi, nặng nhọc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quả dưa hấu rơi ạch một cái xuống đất. (Quả dưa hấu rơi "ạch" một cái xuống đất.)
    • Nghe tiếng ạch khi anh ấy ngồi bệt xuống ghế sofa. (Nghe tiếng "ạch" khi anh ấy ngồi bệt xuống ghế sofa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rơi cái ạch": rơi xuống tạo thành tiếng "ạch".

    • Bao gạo trượt tay, rơi cái ạch xuống sàn. (Bao gạo trượt tay, rơi cái ạch xuống sàn.)
  • "ngồi ạch xuống": ngồi phịch xuống một cách mệt mỏi hoặc nặng nề.

    • Về đến nhà, ấy ngồi ạch xuống ghế, thở không ra hơi. (Về đến nhà, ấy ngồi ạch xuống ghế, thở không ra hơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Oạch (từ tượng thanh): Một biến thể nhấn mạnh hơn của "ạch", thường dùng để mô tả âm thanh hoặc động tác còn nặng nề, đột ngột hơn.

    • Anh ta ngã oạch xuống vũng nước. (Anh ta ngã oạch xuống vũng nước.)
  • Ịch (từ tượng thanh): Mô tả âm thanh tương tự nhưng thường cho vật nhỏ hơn hoặc âm thanh hơi khác biệt.

    • Đứa bé ngồi ịch xuống thảm. (Đứa bé ngồi ịch xuống thảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Phịch (từ tượng thanh): Chỉ âm thanh hoặc động tác rơi/ngồi xuống nặng nề, thường dùng thay thế được trong nhiều ngữ cảnh.
  • Bịch (từ tượng thanh): Thường dùng cho âm thanh va chạm của vật mềm như bao tải, túi.
Các cụm từ liên quan
  • Đánh ạch một cái: Tạo ra hoặc nghe thấy tiếng "ạch" do một va chạm.
    • Chiếc gối rơi từ trên giường, đánh ạch một cái. (Chiếc gối rơi từ trên giường, đánh ạch một cái.)
Thành ngữ liên quan
  • Mệt đứt hơi, ngồi ạch xuống: Thành ngữ miêu tả trạng thái mệt mỏi tột độ dẫn đến hành động ngồi phịch xuống không chủ đích.
    • Làm việc cả ngày, anh ấy mệt đứt hơi, ngồi ạch xuống bậc thềm. (Làm việc cả ngày, anh ấy mệt đứt hơi, ngồi ạch xuống bậc thềm.)
ạch

Một chiếc xe tải chở hàng nặng đi rất ạch trên con đường dốc.

  1. Nh. Oạch.