Học thuật
Thân thiện
ủ

Mẹ dùng tro để ủ bếp than giữ ấm.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Phủ, trùm để giữ nhiệt, giữ lửa: Hành động che phủ một vật để duy trì hơi nóng hoặc ngọn lửa.
    • Trùm phủ kín để giữ nhiệt độ thích hợp cho sự lên men, phân hủy: Hành động tạo môi trường kín, ấm để thúc đẩy quá trình biến đổi sinh học như lên men hoặc làm chín.
    • Làm chín (dấm): Hành động giữ trái cây trong điều kiện thích hợp để chín đều.
    • Nung nóng kim loại rồi làm nguội dần để tăng độ dẻo (kỹ thuật): Một quy trình xử lý nhiệt trong luyện kim.
  2. Động từ:

    • (Âm thanh của còi) rúc lên thành hồi dài: Tiếng còi vang lên kéo dài.
  3. Động từ:

    • (Cây cỏ, hoa ) héo , không tươi: Trạng thái của thực vật khi thiếu sức sống, không còn tươi tốt.
    • (Nét mặt) buồn , rầu rĩ: Biểu hiện trên khuôn mặt thể hiện sự buồn phiền, lo lắng.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa 1):

    • ngoại thường nồi cơm bằng một chiếc mền nhỏ để giữ nóng.
    • Người nông dân đang phân xanh để làm phân bón hữu cơ.
    • Mẹ mua chuối xanh về cho chín vàng.
    • Thép sau khi tôi cần được để giảm độ giòn.
  • Động từ (nghĩa 2):

    • Tiếng còi tàu lên một hồi dài trong đêm.
  • Động từ (nghĩa 3):

    • Sau trận hạn hán, cánh đồng cỏ hết cả.
    • Cậu ngồi một mình với khuôn mặt bị điểm kém.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ủ bệnh": Trong giai đoạn ủ bệnh, vi rút chưa biểu hiện triệu chứng rõ rệt.
  • "Ủ men": Quá trình men bước quan trọng để làm bánh mì nở ngon.
  • "Ủ rượu": Rượu vang cần được trong thùng gỗ sồi để hương vị đặc trưng.
Biến thể từ gần giống
  • Ủ ê (tính từ): Buồn , ảm đạm, thiếu sức sống.
    • Không khí trong phòng thật ủ ê sau tin buồn đó.
  • Ủ rũ (tính từ): Héo , buồn (thường dùng cho cả cây cối con người).
    • Cây hoa bị thiếu nước trông rất ủ rũ.
  • Phủ (động từ): Che phủ lên trên bề mặt. (Gần nghĩa với nghĩa đầu tiên của "ủ").
  • Trùm (động từ): Che phủ kín toàn bộ. (Gần nghĩa với nghĩa đầu tiên của "ủ").
Từ đồng nghĩa
  • Che phủ (động từ): Đối với nghĩa giữ nhiệt.
  • Lên men (động từ): Đối với nghĩa tạo môi trường cho vi sinh vật phát triển.
  • Héo (động từ/tính từ): Đối với nghĩa cây cỏ thiếu sức sống.
  • Buồn , rầu rĩ (tính từ): Đối với nghĩa nét mặt.
Thành ngữ liên quan
  • "Mặtmày chau": Thành ngữ miêu tả khuôn mặt đầy vẻ lo lắng, buồn phiền.
    • Nghe tin công ty gặp khó khăn, ông giám đốc lúc nào cũng mặtmày chau.
ủ

Mẹ dùng tro để ủ bếp than giữ ấm.

  1. 1 đgt. 1.Phủ, trùm để giữ nhiệt, giữ lửa: ủ bếp than ủ trấu. 2. Trùm phủ kín để giữ nhiệt độ thích hợp cho sự lên men, phân huỷ chất: ủ rượuphân xanh. 3. Dấm: ủ chuốihồng xiêm. 4. Nung nóng kim loại hay hợp kim rồi làm nguội dần để tăng độ dẻo: ủ thép.
  2. 2 đgt. (Còi) rúc lên thành hồi dài: Còi tầm đãrồi.
  3. 3 đgt. 1. (Cây cỏ, hoa ) héo , không tươi: liễuđào phai. 2. (Nét mặt) buồn , rầu rĩ: mặtmày chau.