1. 1 đgt. 1.Phủ, trùm để giữ nhiệt, giữ lửa: ủ bếp than ủ trấu. 2. Trùm phủ kín để giữ nhiệt độ thích hợp cho sự lên men, phân huỷ chất: ủ rượuphân xanh. 3. Dấm: ủ chuốihồng xiêm. 4. Nung nóng kim loại hay hợp kim rồi làm nguội dần để tăng độ dẻo: ủ thép.
  2. 2 đgt. (Còi) rúc lên thành hồi dài: Còi tầm đãrồi.
  3. 3 đgt. 1. (Cây cỏ, hoa ) héo , không tươi: liễuđào phai. 2. (Nét mặt) buồn , rầu rĩ: mặtmày chau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ủ
Mẹ dùng tro để ủ bếp than giữ ấm.