ám

Học thuật
Thân thiện
ám

Một con quỷ ám lấy người đàn ông trong giấc mơ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Bám vào làm cho tối, bẩn hoặc che mờ: Chỉ hành động của một chất (như bồ hóng, khói, bụi) bám lên bề mặt, làm cho trở nên tối màu, bẩn hoặc bị che khuất.
    • Quấy nhiễu, làm phiền, gây cản trở: Chỉ hành động làm phiền, gây khó chịu hoặc ảnh hưởng tiêu cực đến ai đó, khiến họ không thể tập trung hoặc hoạt động bình thường.
    • (Trong tín ngưỡng dân gian) Nhập vào, chi phối: Chỉ việc một thế lực siêu nhiên (như ma, quỷ) nhập vào điều khiển cơ thể, tinh thần của một người.
  2. Danh từ:

    • Món ăn: Tên một món ăn Việt Nam, thường nguyên con được luộc chín, ăn kèm với các loại rau chấm nước mắm gia vị.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa làm bẩn/tối):
    • Bức tường bị ám đen khói bếp.
    • Mặt kính cửa sổ ám một lớp bụi mờ.
  • Động từ (nghĩa quấy nhiễu):
    • Đứa trẻ cứ ám lấy mẹ, đòi mua đồ chơi.
    • Anh ấy đang bận, đừng vào ám nữa.
  • Động từ (nghĩa ma quỷ nhập):
    • Người ta đồn ấy bị ma ám nên hành động kỳ lạ.
  • Danh từ (tên món ăn):
    • Bữa trưa nay nhà tôi nồi trắm ám.
    • Món ám thường ăn kèm với rau muống chẻ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ám ảnh": (động từ) cảm giác lo sợ, hình ảnh hoặc suy nghĩ tiêu cực cứ lặp đi lặp lại trong tâm trí, không thể dứt ra được.
    • Cảnh tượng tai nạn ám ảnh anh ấy suốt nhiều năm.
  • "ám chỉ": (động từ) nói hoặc viết một cách gián tiếp, không nêu nhưng người nghe có thể hiểu ý ám chỉ đến ai, điều .
    • Bài báo đó ám chỉ đến một số quan chức.
  • "ám khí": (danh từ) khí độc, thường dùng trong văn chương, truyện kiếm hiệp để chỉ loại khí hoặc chất độc giết người một cách lén lút.
    • Tên sát thủ dùng ám khí để hạ gục đối thủ.
Biến thể từ liên quan
  • Làm ám: (cụm động từ) đồng nghĩa với "ám" ở nghĩa quấy nhiễu, làm phiền.
  • Ám muội: (tính từ) tối tăm, mờ ám, không sáng sủa, minh bạch (thường dùng cho hành động, ý đồ).
    • Những hành động ám muội đằng sau hợp đồng.
  • U ám: (tính từ) chỉ bầu trời nhiều mây, tối sầm lại; hoặc chỉ bầu không khí, tâm trạng nặng nề, buồn , ảm đạm.
    • Bầu trời u ám trước cơn giông.
    • Không khí trong phòng thật u ám.
Từ đồng nghĩa
  • Bám, bôi, dính (với nghĩa làm bẩn).
  • Quấy rầy, làm phiền, vây lấy (với nghĩa quấy nhiễu).
  • Nhập, chiếm hữu (với nghĩa ma quỷ nhập).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ám sát": (động từ) giết người một cách lén lút, mật, chủ đích.
    • Nhà lãnh đạo bị ám sát trên đường phố.
  • "Ma ám": (danh từ/cụm từ) hiện tượng ma quỷ xuất hiện quấy nhiễumột nơi nào đó; hoặc tính từ chỉ nơi chốn ma.
    • Ngôi nhà hoang bị đồn ma ám.
  • "Ám ảnh": (danh từ) nỗi ám ảnh, điều khiến người ta luôn lo sợ, nghĩ đến.
    • ấy ám ảnh về sự hoàn hảo.
ám

Một con quỷ ám lấy người đàn ông trong giấc mơ.

  1. 1 đgt. 1. Bám vào làm cho tối, bẩn: Bồ hóng ám vách bếp Trần nhà ám khói hương bàn thờ. 2. Quấy nhiễu làm u tối đầu óc hoặc gây cản trở: bị quỷ ám ngồi ám bên cạnh không học được.
  2. 2 dt. Món ăn bằng luộc nguyên con, kèm một số rau, gia vị chấm nước mắm: ám nấu ám.