âm thoa

Học thuật
Thân thiện
âm thoa

Âm thoa được gõ nhẹ để phát ra một âm chuẩn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ bằng kim loại dễ rung, hình chữ U, khi vào sẽ phát ra một âm thanh đơn tần số cố định chính xác: "Âm thoa" một công cụ khoa học âm nhạc, thường được làm bằng thép, hình dạng giống chữ U với một cái cuống. Khi nhẹ vào hoặc cọ xát, hai nhánh của âm thoa sẽ rung động tạo ra một nốt nhạc thuần khiết, tần số xác định ( dụ: 440 Hz cho nốt La chuẩn).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhạc công dùng âm thoa để lấy dây đàn cho chuẩn.
    • Trong phòng thí nghiệm vật , âm thoa được dùng để minh họa hiện tượng sóng âm cộng hưởng.
    • Âm thoa 440 Hz phát ra âm thanh chuẩn để các nhạc cụ khác căn chỉnh theo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lấy âm chuẩn bằng âm thoa": hành động sử dụng âm thanh từ âm thoa làm chuẩn mực để điều chỉnh cao độ của các nhạc cụ khác.

    • Trước buổi hòa nhạc, cả dàn nhạc đều lắng nghe âm thoa để lấy âm chuẩn.
  • "Hiện tượng cộng hưởng của âm thoa": hiện tượng vật khi một âm thoa cùng tần số được đặt gần một âm thoa đang rung thì cũng bắt đầu rung theo.

    • Giáo viên làm thí nghiệm cho học sinh xem hiện tượng cộng hưởng của âm thoa.
Biến thể từ liên quan
  • Diapason (từ mượn, danh từ): tên gọi khác của âm thoa trong tiếng Anh/Pháp, cũng có thể chỉ dải âm hoặc quãng tám trong âm nhạc.
  • Tần số chuẩn: đại lượng vật âm thoa tạo ra, thường dùng để hiệu chỉnh dụng cụ.
  • Bộ âm thoa: (trong một số nhạc cụ) bộ phận sử dụng nguyên lý tương tự âm thoa để tạo âm thanh.
Từ đồng nghĩa
  • Diapason (trong ngữ cảnh âm nhạc vật ).
  • Nguồn âm chuẩn: thiết bị tạo ra âm thanh tần số chính xác để làm mốc.
Thành ngữ liên quan
  • Chuẩn như âm thoa: dùng để von một điều đó rất chính xác, đúng chuẩn mực, không sai lệch.
    • Công việc của anh ấy luôn chuẩn như âm thoa, không bao giờ sai sót.
âm thoa

Âm thoa được gõ nhẹ để phát ra một âm chuẩn.

  1. d. Thanh kim loại dễ rung, hình chữ U, khi phát ra một âm đơn tần số nhất định, thường dùng để lấy âm chuẩn.