thoát

Học thuật
Thân thiện
thoát

Một con chim nhỏ thoát khỏi chiếc lồng mở.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ra khỏi một tình huống nguy hiểm, khó khăn hoặc một không gian bị giam giữ: Hành động tránh được một mối đe dọa, tai nạn hoặc thoát ra từ một nơi bị hạn chế tự do.
    • Kết thúc, chấm dứt một trạng thái không mong muốn một cách trọn vẹn: Hoàn toàn giải quyết xong một gánh nặng hoặc nghĩa vụ.
  2. Phó từ:
    • Một cách trôi chảy, tự nhiên, thể hiện được đầy đủ tinh thần của nguyên bản: Dùng để đánh giá một bản dịch hoặc một màn trình diễn nghệ thuật đạt được sự lưu loát truyền tải tốt ý tưởng gốc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã thoát khỏi vụ tai nạn ô tô một cách thần kỳ. (Hành động ra khỏi tình huống nguy hiểm.)
    • Sau nhiều năm làm việc cật lực, cuối cùng anh ta đã thoát nợ. (Hành động chấm dứt hoàn toàn gánh nặng nợ nần.)
  • Phó từ:
    • Bản dịch bài thơ này rất thoát, giữ nguyên được cái hồn của tác giả. (Bản dịch thể hiện tốt tinh thần nguyên tác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thoát hiểm": hành động thoát ra khỏi tình huống nguy hiểm cấp tính.
    • Các hành khách được huấn luyện kỹ năng thoát hiểm khi máy bay gặp sự cố.
  • "thoát tục": (nghĩa bóng, thường dùng trong văn chương, tôn giáo) thoát khỏi những hệ lụy, phiền não của cuộc sống trần tục.
    • Tâm hồn ông như muốn thoát tục để tìm về chốn thanh tịnh.
  • "thoát xác": (nghĩa bóng) thay đổi hoàn toàn, trở nên khác hẳn vẻ ngoài hoặc tính cách trước đây.
    • Sau khóa học, ấy như thoát xác, trở nên tự tin năng động hơn hẳn.
Biến thể từ gần giống
  • Thoát thân (động từ): thoát ra để bảo toàn tính mạng.
    • Con mồi tìm mọi cách để thoát thân khỏi nanh vuốt kẻ săn mồi.
  • Thoát ly (động từ): rời bỏ, tách khỏi (thường khỏi gia đình, quê hương hoặc một môi trường ).
    • Anh ấy thoát ly gia đình từ rất sớm để lập nghiệp.
  • Thoát nước (động từ): làm cho nước chảy ra, rút đi (thuật ngữ trong xây dựng, nông nghiệp).
    • Công trình cần hệ thống thoát nước tốt.
Từ đồng nghĩa
  • Trốn thoát (động từ): chạy trốn, thoát ra khỏi sự kiểm soát, giam giữ.
  • Lẩn tránh (động từ): tránh mặt, đi một cách kín đáo.
  • Giải thoát (động từ): cứu cho thoát khỏi cảnh khổ đau, giam cầm (mang sắc thái trang trọng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thoát ra: di chuyển hoặc được đưa ra ngoài từ một không gian kín.
    • Khói đen thoát ra từ ống khói nhà máy.
  • Thoát khỏi: ra khỏi cách xa một đối tượng, tình huống không mong muốn.
    • ấy khao khát thoát khỏi cuộc sống tẻ nhạt này.
Thành ngữ liên quan
  • Thoát vòng vây: thoát ra khỏi sự bao vây, vây hãm của đối phương (nghĩa đen trong quân sự, nghĩa bóng chỉ việc thoát khỏi tình thế bế tắc).
    • Nhờ mưu trí, nghĩa quân đã thoát vòng vây của giặc.
  • Thoát nạn lớn còn sợ đàn : (thành ngữ) ý nói sau khi trải qua một tai họa lớn, người ta trở nên quá nhạy cảm sợ hãi ngay cả những điều nhỏ nhặt.
thoát

Một con chim nhỏ thoát khỏi chiếc lồng mở.

  1. t. 1. Ra khỏi chỗ nguy, nơi bị giam: Thoát nạn; Thoát chết. 2. Xong, hết một cách hài lòng: Thoát nợ.
  2. ph. Nói dịch lột được hết ý của nguyên văn: Bài thơ dịch thoát lắm.