thoát

  1. t. 1. Ra khỏi chỗ nguy, nơi bị giam: Thoát nạn; Thoát chết. 2. Xong, hết một cách hài lòng: Thoát nợ.
  2. ph. Nói dịch lột được hết ý của nguyên văn: Bài thơ dịch thoát lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thoát
Một con chim nhỏ thoát khỏi chiếc lồng mở.