thoái

  1. đg. 1. Lui, rút lui: Thoái quân. Tiến thoái lưỡng nan. ở một tình thế khó xử, tiến không được, lùi không xong. 2. Từ chối: Xin thoái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "thoái"

thoái
Quân đội đang thoái về phía sau.