écarter

ngoại động từ
  1. tách ra xa, xoạc ra, xòe ra
    • écarter les jambes
      xoạc cẳng
    • écarter les doigts
      xòe ngón tay
  2. giãn
    • écarter la foule
      giãn đám đông
  3. để xa ra, dịch ra xa
    • écarter un armoire
      dịch cái tủ ra xa
  4. cách ly
    • écarter un malade
      cách ly người bệnh
  5. xua đuổi, gạt bỏ, loại
    • écarter les soupcons
      xua đuổi nghi kỵ
    • écarter une question oiseuse
      gạt bỏ một vấn đề vô ích
    • écarter un adversaire
      loại một địch thủ
  6. làm lạc hướng, làm sai đường
    • écarter quelqu'un du droit chemin
      làm cho người nào đi sai đường
nội động từ
  1. né tránh (trong trò đua )
ngoại động từ
  1. (đánh bài) (đánh cờ) chui một hoặc một vài con bài

Khám phá thêm

Các từ liên quan