échapper

nội động từ
  1. thoát khỏi
    • échapper au danger
      thoát khỏi nguy hiểm
  2. buột, tuột, sẩy, sổng, sổ ra
    • échapper de la main
      buột tay
    • Couture qui échappe
      chỗ khâu ruột ra
    • Laisser échapper un prisonnier
      để sổng tên
    • Laisser échapper une bonne occasion
      để lỡ dịp tốt
    • La patience lui échappe
      anh ấy không bền gan nữa
  3. không nhận thấy
    • échapper aux sens
      không cảm giác thấy
    • Ce sens m'échappe
      tôi không hiểu được nghĩa ấy
  4. quên khuấy đi
    • Ce nom m'échappe
      tên ấy tôi quên khuất đi
  5. trót, buột miệng
    • Ce mot m'est échappé
      tôi buột miệng nói từ ấy
ngoại động từ
  1. (từ , nghĩa ) thoát khỏi (tay ai...)
  2. để mất, để chạy thoát
    • l'échapper belle
      thoát khỏi, thoát nạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "échapper"